Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Khánh Hòa

Từ 1/7/2025 Khánh Hòa có 65 đơn vị cấp xã: 1 đặc khu, 16 phường, 48 xã, hình thành từ 205 xã, phường cũ. Dân số, diện tích 2025 của 64 đơn vị lấy từ niên giám thống kê tỉnh.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãDân số (người)Diện tích (km²)Mật độSố xã cũ
Đặc khu Trường Sa22736———3
Phường Ba Ngòi2242326.01079,303282
Phường Bảo An2274139.31318,402.1303
Phường Bắc Cam Ranh2241137.050162,902273
Phường Bắc Nha Trang22333111.238100,201.1106
Phường Cam Linh2243228.23014,701.9223
Phường Cam Ranh2242024.24025,409563
Phường Đô Vinh2273826.33662,004252
Phường Đông Hải2278049.09011,604.2254
Phường Đông Ninh Hòa2256138.695141,802734
Phường Hòa Thắng2259123.01881,002843
Phường Nam Nha Trang22402118.73283,001.4305
Phường Nha Trang22366103.03348,302.1325
Phường Ninh Chử2283435.46120,501.7282
Phường Ninh Hòa2252850.19735,801.4034
Phường Phan Rang2275957.2879,406.0894
Phường Tây Nha Trang22390104.67527,703.7716
Xã Anh Dũng228288.046320,60252
Xã Bác Ái2279510.859188,50583
Xã Bác Ái Đông228018.825235,50382
Xã Bác Ái Tây2278610.172478,10213
Xã Bắc Khánh Vĩnh226158.754144,20612
Xã Bắc Ninh Hòa2254625.876238,001093
Xã Cà Ná2290922.50564,603492
Xã Cam An2246516.275122,701333
Xã Cam Hiệp224354.088116,20356
Xã Cam Lâm2245381.581167,3048811
Xã Công Hải2284013.105124,201062
Xã Diên Điền2265735.79263,705613
Xã Diên Khánh2265140.65318,402.2083
Xã Diên Lạc2267822.31914,801.5033
Xã Diên Lâm2266013.640117,801162
Xã Diên Thọ2267215.34073,602083
Xã Đại Lãnh2250419.929180,001113
Xã Đông Khánh Sơn2273210.101114,30883
Xã Hòa Trí2255821.603109,501973
Xã Khánh Sơn2271410.64798,701083
Xã Khánh Vĩnh2260910.369192,40543
Xã Lâm Sơn2281318.807191,50982
Xã Mỹ Sơn2282212.396248,00502
Xã Nam Cam Ranh2248021.081137,101544
Xã Nam Khánh Vĩnh226489.629197,10494
Xã Nam Ninh Hòa2259727.334204,501344
Xã Ninh Hải2285226.008100,302593
Xã Ninh Phước2287054.85765,408393
Xã Ninh Sơn2281025.90099,302612
Xã Phước Dinh2288827.334156,401753
Xã Phước Hà229006.972230,00302
Xã Phước Hậu2287335.55174,704763
Xã Phước Hữu2289126.930177,701522
Xã Suối Dầu2270811.786155,40764
Xã Suối Hiệp2270222.13855,304003
Xã Tân Định2257635.06392,203803
Xã Tây Khánh Sơn227207.087125,60562
Xã Tây Khánh Vĩnh226246.872294,30233
Xã Tây Ninh Hòa2255214.413276,00522
Xã Thuận Bắc2284922.805137,201663
Xã Thuận Nam2289718.796140,801343
Xã Trung Khánh Vĩnh226127.367338,50222
Xã Tu Bông2249824.600102,102413
Xã Vạn Hưng2252516.42089,101842
Xã Vạn Ninh2248945.482131,903453
Xã Vạn Thắng2251627.76376,103652
Xã Vĩnh Hải2284629.839165,401813
Xã Xuân Hải2286132.23343,407433

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Khánh Hòa. Tra xã cũ → xã mới.