Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm Lai Châu 6/2013: 907,9 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
6/2013907,9tỷ đồng ước tính
Xếp hạng9/10▼ 1 bậc so với 5/2013
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 68.927
Tháng 6/2013, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Lai Châu là 907,9 tỷ đồng, tăng 19,4% so với 5/2013; đứng thứ 9 trong 10 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức cả nước (68.927)
- Gần bằng Huế (937,3, hạng 8)
Vị trí trong 10 tỉnh, thành (6/2013)
Lai Châu 907,9
Điện Biên 902,3Cả nước 68.927TP. Hồ Chí Minh 10.523
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2/2004–6/2013: 40,2 → 907,9 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.158% sau 9 năm, từ 40,2 (2/2004) lên 907,9 tỷ đồng (6/2013).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% tháng 2/2004, 1,3% tháng 6/2013.
- Xuống 1 bậc so với 5/2013 (hạng 8 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 6/2013 | 907,9 | 9 | 68.927 | ước tính |
| 5/2013 | 760,1 | 8 | 53.772 | ước tính |
| 4/2013 | 550,6 | 9 | 40.390 | ước tính |
| 2/2013 | 289,6 | 9 | 16.295 | ước tính |
| 11/2008 | 1.097 | 5 | 60.476 | ước tính |
| 10/2008 | 882,3 | 5 | 51.444 | ước tính |
| 9/2008 | 627,6 | 6 | 45.093 | ước tính |
| 8/2008 | 541,6 | 5 | 38.890 | sơ bộ |
| 7/2008 | 474,6 | 6 | 33.360 | sơ bộ |
| 6/2008 | 402,3 | 6 | 27.186 | sơ bộ |
| 5/2008 | 329,6 | 4 | 21.013 | sơ bộ |
| 4/2008 | 251,1 | 5 | 16.244 | sơ bộ |
| 2/2008 | 125,1 | 6 | 9.147 | sơ bộ |
| 11/2007 | 698,3 | 6 | 57.176 | sơ bộ |
| 6/2007 | 328,6 | 6 | 26.684 | ước tính |
| 5/2007 | 261,9 | 8 | 21.161 | sơ bộ |
| 4/2007 | 149,8 | 8 | 16.749 | sơ bộ |
| 11/2006 | 551,9 | 8 | 40.055 | sơ bộ |
| 9/2006 | 370,6 | 7 | 30.612 | ước tính |
| 8/2006 | 309,5 | 8 | 26.628 | sơ bộ |
| 6/2006 | 233,3 | 10 | 18.073 | ước tính |
| 5/2006 | 188,8 | 9 | 14.280 | sơ bộ |
| 4/2006 | 142,2 | 9 | 10.875 | sơ bộ |
| 11/2005 | 436,1 | 9 | 32.853 | sơ bộ |
| 10/2005 | 384,8 | 11 | 28.562 | sơ bộ |
| 9/2005 | 333,5 | 8 | 25.648 | sơ bộ |
| 8/2005 | 285,9 | 8 | 22.190 | ước tính |
| 7/2005 | 237,6 | 5 | 18.828 | sơ bộ |
| 6/2005 | 192,8 | 8 | 15.530 | sơ bộ |
| 5/2005 | 145,1 | 7 | 11.857 | sơ bộ |
| 2/2004 | 40,2 | 17 | 3.010 | sơ bộ |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Lai Châu tháng 6/2013 là bao nhiêu?
907,9 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 9 trong 10 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm?
Thứ 9/10 tháng 6/2013 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 7 lần điều chỉnh.
- 5/2007
217,7→ 261,9+20,31%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 5/2006
189,5→ 188,8-0,33%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 4/2006
140,5→ 142,2+1,18%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 11/2005
436,4→ 436,1-0,06%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 10/2005
386,1→ 384,8-0,32%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 7/2005
238,7→ 237,6-0,44%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 6/2005
196,5→ 192,8-1,88%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026