Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ Phú Thọ 2025: 59,3 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202559,3triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng16/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng40%Trung du và miền núi phía Bắc: 149,8
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 5.689
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Phú Thọ là 59,3 triệu lượt người, tăng 18,0% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 40% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (149,8)
- Bằng 1% mức cả nước (5.689)
- Bằng 94% Đồng Tháp (63,1, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Phú Thọ 59,3
Lai Châu 2,5Cả nước 5.689Hà Nội 1.908
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 2000–2025: 4,3 → 59,3 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.278% sau 25 năm, từ 4,3 (2000) lên 59,3 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 1,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 59,3 | 16 | 149,8 | 5.689 | sơ bộ |
| 2024 | 50,2 | 16 | 129,0 | 4.795 | |
| 2023 | 43,9 | 17 | 115,3 | 4.357 | |
| 2022 | 37,2 | 16 | 92,0 | 3.422 | |
| 2021 | 19,8 | 20 | 63,5 | 2.306 | |
| 2020 | 24,3 | 20 | 74,6 | 3.242 | đứt chuỗi |
| 2018 | 31,8 | 19 | 94,7 | 4.005 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 27,9 | 19 | 86,4 | 3.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 27,0 | 19 | 81,0 | 3.349 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 25,6 | 19 | 76,5 | 3.096 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 23,9 | 19 | 71,2 | 2.856 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 21,8 | 19 | 65,6 | 2.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 21,2 | 19 | 63,8 | 2.498 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 20,1 | 19 | 59,9 | 2.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 19,1 | 19 | 55,1 | 2.113 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 16,1 | 19 | 49,8 | 1.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 14,3 | 18 | 43,2 | 1.601 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 13,2 | 18 | 38,1 | 1.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 11,4 | 18 | 34,5 | 1.309 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 10,0 | 18 | 30,7 | 1.154 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 8,5 | 18 | 26,3 | 1.025 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 6,5 | 19 | 21,5 | 915,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 6,1 | 17 | — | 715,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4,7 | 20 | — | 666,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4,3 | 19 | — | 610,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2018 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
59,3 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.