Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước Hà Tĩnh 9/2026: 104,19 %
% · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/2026104,19%
Xếp hạng5/5▲ 1 bậc so với 8/2026
Tháng 9/2026, chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước của Hà Tĩnh là 104,19 %, giảm 0,43 điểm % so với 8/2026; đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Phú Thọ (104,54, hạng 4)
Hà Tĩnh 1/2016–9/2026: 101,85 → 104,19 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2,34 điểm % sau 10 năm, từ 101,85 (1/2016) lên 104,19 % (9/2026).
- Lên 1 bậc so với 8/2026 (hạng 6 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9/2026 | 104,19 | 5 | |
| 8/2026 | 104,62 | 6 | |
| 7/2026 | 104,87 | 1 | |
| 6/2026 | 104,64 | 5 | |
| 5/2026 | 105,68 | 3 | |
| 4/2026 | 105,30 | 6 | |
| 3/2026 | 104,64 | 3 | |
| 2/2026 | 103,03 | 5 | |
| 1/2026 | 101,15 | 4 | |
| 12/2025 | 101,16 | 4 | |
| 11/2025 | 100,99 | 5 | |
| 10/2025 | 100,74 | 6 | |
| 9/2025 | 101,45 | 4 | |
| 8/2025 | 101,33 | 5 | |
| 7/2025 | 102,27 | 3 | |
| 6/2025 | 103,91 | 1 | |
| 5/2025 | 104,00 | 1 | |
| 4/2025 | 104,55 | 1 | |
| 2/2025 | 104,69 | 1 | |
| 11/2024 | 106,63 | 1 | |
| 10/2024 | 106,01 | 1 | |
| 9/2024 | 104,30 | 1 | |
| 7/2024 | 104,69 | 1 | |
| 6/2024 | 103,31 | 2 | |
| 5/2024 | 103,33 | 1 | |
| 4/2024 | 102,81 | 1 | |
| 2/2024 | 100,90 | 1 | |
| 11/2023 | 100,90 | 2 | |
| 10/2023 | 101,68 | 1 | |
| 9/2023 | 101,95 | 1 | |
| 8/2023 | 101,23 | 1 | |
| 7/2023 | 100,73 | 1 | |
| 6/2023 | 100,73 | 1 | |
| 5/2023 | 101,11 | 1 | |
| 4/2023 | 101,65 | 1 | |
| 3/2023 | 101,92 | 1 | |
| 2/2023 | 102,42 | 1 | |
| 1/2023 | 103,31 | 1 | |
| 11/2022 | 103,00 | 1 | |
| 10/2022 | 103,29 | 1 | |
| 8/2022 | 102,63 | 1 | |
| 7/2022 | 102,02 | 1 | |
| 5/2022 | 102,09 | 2 | |
| 4/2022 | 101,64 | 2 | |
| 3/2022 | 101,50 | 1 | |
| 2/2022 | 100,93 | 1 | |
| 1/2022 | 101,08 | 1 | |
| 5/2021 | 102,65 | 1 | |
| 4/2021 | 102,88 | 1 | |
| 3/2021 | 101,37 | 1 | |
| 2/2021 | 101,19 | 1 | |
| 10/2020 | 103,45 | 1 | |
| 8/2020 | 103,26 | 1 | |
| 7/2020 | 103,62 | 1 | |
| 5/2020 | 104,35 | 1 | |
| 4/2020 | 104,76 | 1 | |
| 3/2020 | 105,45 | 1 | |
| 2/2020 | 105,04 | 1 | |
| 2/2018 | 103,11 | 1 | |
| 12/2016 | 104,74 | 1 | |
| 8/2016 | 102,70 | 1 | |
| 7/2016 | 102,87 | 1 | |
| 4/2016 | 102,90 | 1 | |
| 1/2016 | 101,85 | 1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước của Hà Tĩnh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
104,19 %, đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước?
Thứ 5/5 tháng 9/2026.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.