Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước Hà Tĩnh 9/2026: 99,88 %
% · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/202699,88%
Xếp hạng5/5▲ 2 bậc so với 8/2026
Tháng 9/2026, chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước của Hà Tĩnh là 99,88 %, giảm 0,30 điểm % so với 8/2026; đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Phú Thọ (100,33, hạng 4)
Hà Tĩnh 1/2016–9/2026: 100,04 → 99,88 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,16 điểm % sau 10 năm, từ 100,04 (1/2016) xuống 99,88 % (9/2026).
- Lên 2 bậc so với 8/2026 (hạng 7 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9/2026 | 99,88 | 5 | |
| 8/2026 | 100,18 | 7 | |
| 7/2026 | 99,51 | 4 | |
| 6/2026 | 99,12 | 4 | |
| 5/2026 | 100,27 | 4 | |
| 4/2026 | 100,76 | 3 | |
| 3/2026 | 101,03 | 2 | |
| 2/2026 | 100,95 | 6 | |
| 1/2026 | 101,30 | 1 | |
| 11/2025 | 100,44 | 2 | |
| 10/2025 | 100,15 | 3 | |
| 9/2025 | 100,29 | 2 | |
| 8/2025 | 99,63 | 5 | |
| 7/2025 | 100,07 | 3 | |
| 6/2025 | 100,10 | 2 | |
| 5/2025 | 99,91 | 2 | |
| 4/2025 | 100,12 | 1 | |
| 2/2025 | 99,11 | 2 | |
| 1/2025 | 106,96 | 1 | |
| 11/2024 | 100,19 | 1 | |
| 10/2024 | 101,05 | 1 | |
| 9/2024 | 100,17 | 1 | |
| 7/2024 | 101,69 | 1 | |
| 6/2024 | 100,18 | 1 | |
| 5/2024 | 100,43 | 1 | |
| 4/2024 | 100,24 | 1 | |
| 2/2024 | 99,41 | 2 | |
| 1/2024 | 101,84 | 1 | |
| 11/2023 | 99,41 | 2 | |
| 10/2023 | 99,44 | 2 | |
| 9/2023 | 100,46 | 1 | |
| 8/2023 | 100,63 | 1 | |
| 7/2023 | 100,35 | 1 | |
| 6/2023 | 100,20 | 1 | |
| 5/2023 | 99,92 | 2 | |
| 4/2023 | 99,95 | 1 | |
| 3/2023 | 99,56 | 1 | |
| 2/2023 | 100,57 | 2 | |
| 1/2023 | 100,53 | 1 | |
| 11/2022 | 100,18 | 1 | |
| 10/2022 | 99,70 | 1 | |
| 8/2022 | 100,14 | 1 | |
| 7/2022 | 100,33 | 1 | |
| 5/2022 | 100,46 | 1 | |
| 4/2022 | 100,19 | 1 | |
| 3/2022 | 100,04 | 1 | |
| 2/2022 | 101,44 | 1 | |
| 1/2022 | 100,41 | 1 | |
| 5/2021 | 100,04 | 1 | |
| 4/2021 | 100,04 | 1 | |
| 3/2021 | 99,48 | 1 | |
| 2/2021 | 101,59 | 1 | |
| 10/2020 | 99,66 | 1 | |
| 8/2020 | 100,04 | 1 | |
| 7/2020 | 100,28 | 2 | |
| 2/2020 | 99,12 | 1 | |
| 2/2018 | 100,79 | 1 | |
| 12/2016 | 102,39 | 1 | |
| 8/2016 | 99,81 | 1 | |
| 7/2016 | 100,09 | 1 | |
| 4/2016 | 100,13 | 1 | |
| 1/2016 | 100,04 | 1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước của Hà Tĩnh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
99,88 %, đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước?
Thứ 5/5 tháng 9/2026.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.