Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước Hà Tĩnh 9/2026: 103,02 %
% · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/2026103,02%
Xếp hạng5/5giữ hạng so với 8/2026
Tháng 9/2026, chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước của Hà Tĩnh là 103,02 %, giảm 0,12 điểm % so với 8/2026; đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Khánh Hòa (103,09, hạng 4)
Hà Tĩnh 1/2016–9/2026: 100,04 → 103,02 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2,98 điểm % sau 10 năm, từ 100,04 (1/2016) lên 103,02 % (9/2026).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9/2026 | 103,02 | 5 | |
| 8/2026 | 103,14 | 5 | |
| 7/2026 | 104,16 | 1 | |
| 6/2026 | 103,47 | 3 | |
| 5/2026 | 104,39 | 2 | |
| 4/2026 | 104,11 | 2 | |
| 3/2026 | 103,32 | 2 | |
| 2/2026 | 102,27 | 2 | |
| 1/2026 | 101,30 | 1 | |
| 11/2025 | 100,61 | 5 | |
| 10/2025 | 100,17 | 6 | |
| 9/2025 | 100,02 | 5 | |
| 8/2025 | 99,73 | 5 | |
| 7/2025 | 100,10 | 4 | |
| 6/2025 | 100,03 | 2 | |
| 5/2025 | 99,92 | 2 | |
| 4/2025 | 100,01 | 2 | |
| 2/2025 | 100,41 | 2 | |
| 11/2024 | 105,62 | 1 | |
| 10/2024 | 105,63 | 1 | |
| 9/2024 | 104,51 | 1 | |
| 7/2024 | 103,77 | 1 | |
| 6/2024 | 102,04 | 1 | |
| 5/2024 | 101,85 | 1 | |
| 4/2024 | 101,42 | 1 | |
| 2/2024 | 101,01 | 1 | |
| 11/2023 | 101,01 | 2 | |
| 10/2023 | 101,61 | 1 | |
| 9/2023 | 102,18 | 1 | |
| 8/2023 | 101,72 | 1 | |
| 7/2023 | 101,07 | 1 | |
| 6/2023 | 100,72 | 1 | |
| 5/2023 | 100,52 | 1 | |
| 4/2023 | 100,60 | 1 | |
| 3/2023 | 100,65 | 1 | |
| 2/2023 | 101,09 | 2 | |
| 1/2023 | 100,53 | 1 | |
| 11/2022 | 103,30 | 1 | |
| 10/2022 | 103,12 | 1 | |
| 9/2022 | 103,43 | 1 | |
| 8/2022 | 103,69 | 1 | |
| 7/2022 | 103,54 | 1 | |
| 6/2022 | 103,17 | 1 | |
| 5/2022 | 102,59 | 1 | |
| 4/2022 | 102,10 | 2 | |
| 3/2022 | 101,91 | 1 | |
| 2/2022 | 101,87 | 1 | |
| 1/2022 | 100,41 | 1 | |
| 6/2021 | 101,90 | 1 | |
| 5/2021 | 101,46 | 1 | |
| 4/2021 | 101,41 | 1 | |
| 3/2021 | 101,37 | 1 | |
| 2/2021 | 101,89 | 1 | |
| 10/2020 | 100,36 | 1 | |
| 9/2020 | 100,70 | 1 | |
| 8/2020 | 100,13 | 1 | |
| 7/2020 | 100,09 | 1 | |
| 5/2020 | 98,97 | 1 | |
| 4/2020 | 98,70 | 1 | |
| 3/2020 | 100,12 | 1 | |
| 2/2020 | 100,81 | 1 | |
| 2/2018 | 101,40 | 1 | |
| 12/2016 | 104,74 | 1 | |
| 8/2016 | 101,56 | 1 | |
| 7/2016 | 101,76 | 1 | |
| 4/2016 | 100,95 | 1 | |
| 1/2016 | 100,04 | 1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước của Hà Tĩnh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
103,02 %, đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước?
Thứ 5/5 tháng 9/2026.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.