Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý TP. Hồ Chí Minh 9/2026: 15.859 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/202615.859tỷ đồng ước tính
Xếp hạng2/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng69%Đông Nam Bộ: 22.941
Tỷ trọng cả nước17%Cả nước: 95.093
Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của TP. Hồ Chí Minh là 15.859 tỷ đồng, tăng 5,5% so với 8/2026; đứng thứ 2 trong 21 tỉnh, thành phố.
- Bằng 69% mức vùng Đông Nam Bộ (22.941)
- Bằng 17% mức cả nước (95.093)
- Bằng 84% Hà Nội (18.772, hạng 1)
Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)
TP. Hồ Chí Minh 15.859
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Nội · Hải Phòng · Bắc Ninh · Đồng Nai
TP. Hồ Chí Minh 12/2004–9/2026: 1.319 → 15.859 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.102% sau 22 năm, từ 1.319 (12/2004) lên 15.859 tỷ đồng (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 37,0% tháng 12/2004, 16,7% tháng 9/2026.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | TP. Hồ Chí Minh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 15.859 | 2 | 22.941 | 95.093 | ước tính |
| 8/2026 | 15.030 | 2 | 22.059 | 89.519 | sơ bộ |
| 7/2026 | 14.358 | 2 | 21.964 | 83.417 | sơ bộ |
| 6/2026 | 12.824 | 2 | 19.056 | 71.096 | sơ bộ |
| 5/2026 | 9.540 | 2 | 13.520 | 57.064 | sơ bộ |
| 4/2026 | 7.954 | 2 | 11.073 | 48.754 | sơ bộ |
| 3/2026 | 6.598 | 2 | 8.978 | 41.591 | sơ bộ |
| 2/2026 | 5.800 | 1 | 7.691 | 34.405 | sơ bộ |
| 1/2026 | 5.560 | 2 | 7.607 | 38.670 | sơ bộ |
| 12/2025 | 15.176 | 1 | 20.403 | 95.930 | ước tính |
| 11/2025 | 14.395 | 1 | 19.393 | 86.905 | sơ bộ |
| 10/2025 | 13.634 | 1 | 18.332 | 78.565 | sơ bộ |
| 9/2025 | 13.084 | 1 | 18.415 | 74.716 | sơ bộ |
| 8/2025 | 12.963 | 1 | 18.031 | 71.645 | sơ bộ |
| 7/2025 | 12.614 | 1 | 17.296 | 66.673 | sơ bộ |
| 6/2025 | 12.658 | 1 | 16.754 | 61.432 | sơ bộ |
| 5/2025 | 8.655 | 1 | — | 49.325 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2025 | 7.221 | 1 | — | 41.799 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2025 | 6.084 | 1 | — | 37.182 | đứt chuỗidự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2025 | 4.568 | 2 | — | 32.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2025 | 3.815 | 2 | — | 30.560 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2024 | 12.381 | 1 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 11.768 | 1 | — | 62.644 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2024 | 8.454 | 1 | — | 56.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2024 | 8.345 | 1 | — | 52.531 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2024 | 8.069 | 1 | — | 51.122 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2024 | 7.459 | 1 | — | 47.103 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2024 | 6.407 | 1 | — | 43.764 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2024 | 6.764 | 1 | — | 39.857 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2024 | 5.997 | 1 | — | 35.719 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2024 | 5.314 | 1 | — | 31.288 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2024 | 3.872 | 1 | — | 23.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2024 | 4.134 | 1 | — | 28.127 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2023 | 10.963 | 1 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 9.880 | 1 | — | 58.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2023 | 8.883 | 1 | — | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2023 | 8.242 | 1 | — | 50.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2023 | 8.297 | 1 | — | 49.947 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2023 | 7.768 | 1 | — | 47.536 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2023 | 7.241 | 1 | — | 44.537 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2023 | 5.417 | 1 | — | 36.308 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2023 | 4.538 | 1 | — | 32.373 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2023 | 3.810 | 1 | — | 28.173 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2023 | 2.850 | 1 | — | 24.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2023 | 2.675 | 1 | — | 22.435 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2022 | 5.387 | 1 | — | 53.910 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2022 | 5.213 | 1 | — | 47.783 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2022 | 5.169 | 1 | — | 43.547 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2022 | 4.750 | 1 | — | 40.635 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2022 | 4.246 | 1 | — | 38.465 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2022 | 4.649 | 1 | — | 37.409 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2022 | 4.345 | 1 | — | 35.592 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2022 | 3.707 | 2 | — | 31.171 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2022 | 3.550 | 1 | — | 27.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2022 | 3.196 | 1 | — | 23.664 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2022 | 1.750 | 2 | — | 17.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2021 | 5.934 | 2 | — | 46.879 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2021 | 4.556 | 2 | — | 40.765 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2021 | 3.195 | 2 | — | 35.088 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2021 | 1.812 | 2 | — | 28.277 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2021 | 1.521 | 3 | — | 25.167 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2021 | 3.031 | 2 | — | 30.660 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2021 | 4.398 | 1 | — | 31.871 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2021 | 4.078 | 1 | — | 28.376 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2021 | 3.978 | 1 | — | 25.725 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2021 | 3.661 | 1 | — | 22.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2021 | 1.945 | 2 | — | 15.881 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2021 | 1.660 | 2 | — | 20.116 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2020 | 7.673 | 1 | — | 48.378 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2020 | 6.829 | 1 | — | 44.038 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2020 | 6.665 | 1 | — | 40.192 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2020 | 7.526 | 1 | — | 41.328 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2020 | 7.393 | 1 | — | 38.750 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2020 | 7.203 | 1 | — | 37.520 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2020 | 6.017 | 1 | — | 33.724 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2020 | 4.192 | 1 | — | 26.708 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2020 | 3.570 | 1 | — | 20.888 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2020 | 2.946 | 1 | — | 19.870 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2020 | 1.306 | 2 | — | 15.698 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2020 | 1.419 | 2 | — | 16.251 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2019 | 7.571 | 1 | — | 34.857 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2019 | 6.352 | 1 | — | 32.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2019 | 4.800 | 1 | — | 29.856 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2019 | 3.753 | 2 | — | 28.414 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2019 | 3.094 | 2 | — | 26.705 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2019 | 3.114 | 2 | — | 25.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2019 | 3.025 | 2 | — | 24.960 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2019 | 3.306 | 2 | — | 22.912 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2019 | 2.772 | 2 | — | 20.058 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2019 | 2.367 | 2 | — | 17.442 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2019 | 1.656 | 1 | — | 12.542 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2019 | 1.291 | 2 | — | 14.786 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2018 | 7.621 | 1 | — | 33.324 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2018 | 6.037 | 1 | — | 29.979 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2018 | 4.882 | 1 | — | 27.425 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2018 | 3.739 | 1 | — | 25.492 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2018 | 3.657 | 1 | — | 24.667 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2018 | 3.458 | 1 | — | 23.835 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2018 | 3.248 | 2 | — | 22.413 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2018 | 3.163 | 1 | — | 20.250 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2018 | 2.665 | 2 | — | 17.787 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2018 | 2.246 | 1 | — | 14.911 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2018 | 1.081 | 2 | — | 10.093 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2018 | 1.280 | 2 | — | 12.983 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2017 | 8.231 | 1 | — | 29.718 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2017 | 5.219 | 1 | — | 25.227 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2017 | 3.499 | 1 | — | 22.367 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2017 | 2.779 | 2 | — | 20.693 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2017 | 2.723 | 2 | — | 20.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2017 | 2.877 | 2 | — | 19.388 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2017 | 2.839 | 2 | — | 19.325 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2017 | 2.826 | 2 | — | 17.965 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2017 | 2.355 | 2 | — | 16.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2017 | 2.021 | 2 | — | 13.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2017 | 966,2 | 2 | — | 10.466 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2017 | 1.219 | 2 | — | 11.288 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2016 | 6.682 | 1 | — | 26.265 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2016 | 3.179 | 1 | — | 20.872 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2016 | 2.280 | 2 | — | 18.642 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2016 | 2.478 | 2 | — | 18.328 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2016 | 2.583 | 2 | — | 17.942 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2016 | 2.402 | 2 | — | 17.817 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2016 | 2.801 | 2 | — | 18.202 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2016 | 2.789 | 1 | — | 16.460 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2016 | 2.655 | 1 | — | 15.304 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2016 | 2.183 | 2 | — | 13.089 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2016 | 696,6 | 2 | — | 8.197 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2016 | 1.349 | 2 | — | 11.477 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2015 | 5.076 | 1 | — | 21.474 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2015 | 2.676 | 1 | — | 17.326 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2015 | 2.627 | 1 | — | 16.645 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2015 | 2.325 | 1 | — | 15.914 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2015 | 2.654 | 1 | — | 16.056 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2015 | 2.189 | 2 | — | 16.108 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2015 | 2.445 | 1 | — | 16.083 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2015 | 2.552 | 1 | — | 15.054 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2015 | 2.180 | 1 | — | 13.246 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2015 | 2.000 | 1 | — | 11.893 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2015 | 768,8 | 2 | — | 7.843 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2015 | 1.361 | 2 | — | 10.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2014 | 4.400 | 1 | — | 19.982 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2014 | 2.477 | 1 | — | 16.514 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2014 | 2.473 | 1 | — | 15.333 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2014 | 2.196 | 1 | — | 14.759 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2014 | 2.352 | 2 | — | 14.744 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2014 | 1.953 | 2 | — | 14.419 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2014 | 2.505 | 1 | — | 15.829 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2014 | 2.509 | 1 | — | 14.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2014 | 2.051 | 1 | — | 12.407 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2014 | 1.637 | 1 | — | 10.759 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2014 | 775,7 | 2 | — | 7.713 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2014 | 1.190 | 2 | — | 9.279 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2013 | 3.324 | 1 | — | 19.076 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2013 | 2.085 | 2 | — | 16.374 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2013 | 2.402 | 2 | — | 15.747 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2013 | 2.334 | 2 | — | 15.007 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2013 | 2.177 | 2 | — | 14.705 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2013 | 1.827 | 2 | — | 15.364 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2013 | 2.413 | 1 | — | 14.806 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2013 | 2.341 | 1 | — | 13.695 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2013 | 1.688 | 2 | — | 12.093 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2013 | 1.973 | 1 | — | 11.311 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2013 | 734,1 | 2 | — | 7.568 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2013 | 1.109 | 2 | — | 9.556 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2012 | 2.552 | 1 | — | 17.089 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2012 | 2.106 | 2 | — | 15.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2012 | 2.190 | 2 | — | 16.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2012 | 2.354 | 1 | — | 16.369 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2012 | 1.966 | 1 | — | 14.849 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2012 | 1.997 | 1 | — | 14.549 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2012 | 2.293 | 1 | — | 14.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 5/2012 | 2.183 | 1 | — | 13.403 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2012 | 1.523 | 2 | — | 12.089 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2012 | 1.925 | 1 | — | 12.062 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2012 | 813,0 | 2 | — | 8.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2012 | 965,1 | 2 | — | 8.220 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2011 | 3.523 | 1 | — | 15.069 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2011 | 2.553 | 1 | — | 12.241 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 10/2011 | 2.853 | 1 | — | 16.030 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 9/2011 | 2.473 | 1 | — | 15.035 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 8/2011 | 1.911 | 1 | — | 13.997 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2011 | 1.727 | 2 | — | 13.359 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2011 | 1.938 | 1 | — | 12.679 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2011 | 910,9 | 2 | — | 9.815 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2009 | 3.876 | 1 | — | 14.620 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2009 | 2.517 | 1 | — | 10.392 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2009 | 1.714 | 1 | — | 7.947 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2009 | 547,4 | 2 | — | 4.507 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2009 | 644,2 | 2 | — | 4.408 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2008 | 2.362 | 1 | — | 9.032 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2008 | 2.116 | 1 | — | 9.032 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2008 | 1.368 | 1 | — | 6.350 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2008 | 1.322 | 1 | — | 5.951 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2008 | 1.199 | 1 | — | 5.920 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 7/2008 | 1.182 | 1 | — | 6.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2008 | 1.156 | 1 | — | 6.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 4/2008 | 830,2 | 1 | — | 4.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 3/2008 | 622,5 | 1 | — | 3.850 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2/2008 | 401,7 | 2 | — | 4.549 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2008 | 653,9 | 1 | — | 4.574 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2007 | 2.174 | 1 | — | 7.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 6/2007 | 1.110 | 1 | — | 5.523 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2007 | 952,9 | 1 | — | 5.463 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2007 | 809,0 | 1 | — | 4.863 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2006 | 1.857 | 1 | — | 5.999 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 1/2006 | 516,2 | 2 | — | 2.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 12/2004 | 1.319 | 1 | 1.530 | 3.563 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 5/2025 là số dự án ghép từ Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của TP. Hồ Chí Minh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
15.859 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 2 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
TP. Hồ Chí Minh đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?
Thứ 2/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, TP. Hồ Chí Minh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, TP. Hồ Chí Minh gồm Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố TP. Hồ Chí Minh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 14 lần điều chỉnh.
- Quý 1/2026
17.471→ 18.509+5,94%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 8/2026
15.577→ 15.030-3,51%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 7/2026
14.085→ 14.358+1,94%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 6/2026
10.683→ 12.824+20,05%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 5/2026
8.952→ 9.540+6,57%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 4/2026
7.400→ 7.954+7,48%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 3/2026
6.110→ 6.598+7,99%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 2/2026
5.513→ 5.800+5,21%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 1/2026
4.303→ 5.560+29,22%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 11/2025
13.831→ 14.395+4,08%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 10/2025
13.762→ 13.634-0,93%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026 - 9/2025
13.412→ 13.084-2,44%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026