Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý TP. Hồ Chí Minh 9/2026: 15.859 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/202615.859tỷ đồng ước tính
Xếp hạng2/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng69%Đông Nam Bộ: 22.941
Tỷ trọng cả nước17%Cả nước: 95.093

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của TP. Hồ Chí Minh là 15.859 tỷ đồng, tăng 5,5% so với 8/2026; đứng thứ 2 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

TP. Hồ Chí Minh 15.859
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Nội · Hải Phòng · Bắc Ninh · Đồng Nai

TP. Hồ Chí Minh 12/2004–9/2026: 1.319 → 15.859 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.102% sau 22 năm, từ 1.319 (12/2004) lên 15.859 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 37,0% tháng 12/2004, 16,7% tháng 9/2026.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳTP. Hồ Chí MinhHạngVùngCả nướcGhi chú
9/202615.859222.94195.093ước tính
8/202615.030222.05989.519sơ bộ
7/202614.358221.96483.417sơ bộ
6/202612.824219.05671.096sơ bộ
5/20269.540213.52057.064sơ bộ
4/20267.954211.07348.754sơ bộ
3/20266.59828.97841.591sơ bộ
2/20265.80017.69134.405sơ bộ
1/20265.56027.60738.670sơ bộ
12/202515.176120.40395.930ước tính
11/202514.395119.39386.905sơ bộ
10/202513.634118.33278.565sơ bộ
9/202513.084118.41574.716sơ bộ
8/202512.963118.03171.645sơ bộ
7/202512.614117.29666.673sơ bộ
6/202512.658116.75461.432sơ bộ
5/20258.6551—49.325dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20257.2211—41.799dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20256.0841—37.182đứt chuỗidự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20254.5682—32.236dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20253.8152—30.560dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/202412.3811——ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/202411.7681—62.644dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20248.4541—56.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20248.3451—52.531dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20248.0691—51.122dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20247.4591—47.103dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20246.4071—43.764dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20246.7641—39.857dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20245.9971—35.719dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20245.3141—31.288dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20243.8721—23.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20244.1341—28.127dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/202310.9631——ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20239.8801—58.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20238.8831—53.957dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20238.2421—50.934dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20238.2971—49.947dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20237.7681—47.536dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20237.2411—44.537dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20235.4171—36.308dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20234.5381—32.373dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20233.8101—28.173dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20232.8501—24.140dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20232.6751—22.435dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20225.3871—53.910ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20225.2131—47.783dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20225.1691—43.547dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20224.7501—40.635dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20224.2461—38.465dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20224.6491—37.409dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20224.3451—35.592dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20223.7072—31.171dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20223.5501—27.477dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20223.1961—23.664dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20221.7502—17.826dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20215.9342—46.879ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20214.5562—40.765dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20213.1952—35.088dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20211.8122—28.277dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20211.5213—25.167dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20213.0312—30.660dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20214.3981—31.871dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20214.0781—28.376dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20213.9781—25.725dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20213.6611—22.452dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20211.9452—15.881dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20211.6602—20.116dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20207.6731—48.378ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20206.8291—44.038dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20206.6651—40.192dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20207.5261—41.328dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20207.3931—38.750dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20207.2031—37.520dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20206.0171—33.724dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20204.1921—26.708dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20203.5701—20.888dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20202.9461—19.870dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20201.3062—15.698dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20201.4192—16.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20197.5711—34.857ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20196.3521—32.874dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20194.8001—29.856dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20193.7532—28.414dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20193.0942—26.705dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20193.1142—25.640dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20193.0252—24.960dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20193.3062—22.912dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20192.7722—20.058dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20192.3672—17.442dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20191.6561—12.542dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20191.2912—14.786dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20187.6211—33.324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20186.0371—29.979ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20184.8821—27.425ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20183.7391—25.492ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20183.6571—24.667ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20183.4581—23.835ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20183.2482—22.413ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20183.1631—20.250ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20182.6652—17.787ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20182.2461—14.911ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/20181.0812—10.093ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/20181.2802—12.983ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20178.2311—29.718ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20175.2191—25.227dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20173.4991—22.367dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20172.7792—20.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20172.7232—20.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20172.8772—19.388dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20172.8392—19.325dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20172.8262—17.965dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20172.3552—16.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20172.0212—13.437dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2017966,22—10.466dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20171.2192—11.288dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20166.6821—26.265ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20163.1791—20.872ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20162.2802—18.642ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20162.4782—18.328ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20162.5832—17.942ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20162.4022—17.817ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20162.8012—18.202ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20162.7891—16.460ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20162.6551—15.304ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20162.1832—13.089ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2016696,62—8.197ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/20161.3492—11.477ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20155.0761—21.474ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20152.6761—17.326ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20152.6271—16.645ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20152.3251—15.914dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20152.6541—16.056dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20152.1892—16.108ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20152.4451—16.083dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20152.5521—15.054dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20152.1801—13.246dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20152.0001—11.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2015768,82—7.843dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20151.3612—10.282dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20144.4001—19.982ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20142.4771—16.514dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20142.4731—15.333dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20142.1961—14.759dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20142.3522—14.744dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20141.9532—14.419dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20142.5051—15.829dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20142.5091—14.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20142.0511—12.407dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20141.6371—10.759dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2014775,72—7.713dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20141.1902—9.279dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20133.3241—19.076ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20132.0852—16.374dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20132.4022—15.747ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20132.3342—15.007dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20132.1772—14.705dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20131.8272—15.364dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20132.4131—14.806dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20132.3411—13.695dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20131.6882—12.093dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20131.9731—11.311dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2013734,12—7.568dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20131.1092—9.556dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20122.5521—17.089ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20122.1062—15.916dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20122.1902—16.389dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20122.3541—16.369dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20121.9661—14.849dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20121.9971—14.549dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20122.2931—14.567dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20122.1831—13.403dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20121.5232—12.089dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20121.9251—12.062dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2012813,02—8.197dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2012965,12—8.220dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20113.5231—15.069ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20112.5531—12.241dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20112.8531—16.030dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20112.4731—15.035dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20111.9111—13.997dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20111.7272—13.359dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20111.9381—12.679dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2011910,92—9.815ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20093.8761—14.620ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20092.5171—10.392ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20091.7141—7.947ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2009547,42—4.507ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2009644,22—4.408ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20082.3621—9.032ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20082.1161—9.032ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20081.3681—6.350ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20081.3221—5.951ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20081.1991—5.920dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20081.1821—6.174dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20081.1561—6.174dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2008830,21—4.223dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2008622,51—3.850dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2008401,72—4.549dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2008653,91—4.574ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20072.1741—7.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20071.1101—5.523ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2007952,91—5.463ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2007809,01—4.863ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20061.8571—5.999dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2006516,22—2.477dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20041.31911.5303.563ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 5/2025 là số dự án ghép từ Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của TP. Hồ Chí Minh tháng 9/2026 là bao nhiêu?

15.859 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 2 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

TP. Hồ Chí Minh đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 2/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, TP. Hồ Chí Minh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, TP. Hồ Chí Minh gồm Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố TP. Hồ Chí Minh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 14 lần điều chỉnh.

  1. Quý 1/202617.471 → 18.509+5,94%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 8/202615.577 → 15.030-3,51%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 7/202614.085 → 14.358+1,94%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 6/202610.683 → 12.824+20,05%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 5/20268.952 → 9.540+6,57%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 4/20267.400 → 7.954+7,48%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 3/20266.110 → 6.598+7,99%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 2/20265.513 → 5.800+5,21%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 1/20264.303 → 5.560+29,22%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 11/202513.831 → 14.395+4,08%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 10/202513.762 → 13.634-0,93%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 9/202513.412 → 13.084-2,44%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này