Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp Hưng Yên 2024: 198.023 cơ sở
cơ sở · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2024198.023cơ sở
Xếp hạng11/34▼ 2 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 1.299.795
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 5.166.574
Năm 2024, số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp của Hưng Yên là 198.023 cơ sở, tăng 0,3% so với 2023; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.299.795)
- Bằng 4% mức cả nước (5.166.574)
- Gần bằng Cần Thơ (200.498, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Hưng Yên 198.023
Lai Châu 11.476Cả nước 5.166.574TP. Hồ Chí Minh 623.102
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2015–2024: 189.246 → 198.023 cơ sở
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5% sau 9 năm, từ 189.246 (2015) lên 198.023 cơ sở (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,0% năm 2015, 3,8% năm 2024.
- Xuống 2 bậc so với 2023 (hạng 9 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 198.023 | 11 | 1.299.795 | 5.166.574 | |
| 2023 | 197.422 | 9 | 1.284.019 | 5.084.826 | |
| 2022 | 198.781 | 9 | 1.306.113 | 5.169.722 | |
| 2021 | 196.889 | 9 | 1.289.268 | 5.067.365 | |
| 2020 | 197.159 | 9 | 1.313.818 | 5.200.323 | đứt chuỗi |
| 2019 | 216.971 | 6 | 1.360.890 | 5.377.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 210.434 | 7 | 1.331.044 | 5.198.735 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 213.115 | 6 | 1.335.244 | 5.142.978 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 198.259 | 7 | 1.262.621 | 4.909.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 189.246 | 7 | 1.229.392 | 4.754.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp của Hưng Yên năm 2024 là bao nhiêu?
198.023 cơ sở, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp?
Thứ 11/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.