Số lượt hành khách luân chuyển Hưng Yên 2025: 4.693 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.693triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng14/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,1%Đồng bằng sông Hồng: 51.831
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Hưng Yên là 4.693 triệu lượt người.km, tăng 27,2% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (51.831)
- Bằng 2% mức cả nước (191.414)
- Gần bằng Cần Thơ (4.906, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 4.693
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2000–2025: 230,7 → 4.693 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.934% sau 25 năm, từ 230,7 (2000) lên 4.693 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2000, 2,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.693 | 14 | 51.831 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 3.688 | 14 | 43.704 | 160.035 | |
| 2023 | 3.188 | 14 | 38.022 | 143.894 | |
| 2022 | 2.798 | 15 | 29.252 | 111.129 | |
| 2021 | 2.273 | 13 | 22.790 | 79.928 | |
| 2020 | 2.491 | 16 | 29.845 | 114.558 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.472 | 21 | 33.124 | 150.190 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.165 | 21 | 29.454 | 135.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.887 | 22 | 26.578 | 124.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.699 | 22 | 24.213 | 114.351 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.673 | 22 | 22.174 | 106.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.639 | 20 | 20.487 | 98.483 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.557 | 20 | 19.077 | 92.707 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.501 | 20 | 17.590 | 86.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.404 | 20 | 16.152 | 80.869 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.280 | 21 | 14.814 | 71.943 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.122 | 20 | 12.308 | 62.505 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 872,3 | 21 | 11.347 | 56.063 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 785,2 | 20 | 9.850 | 50.642 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 675,7 | 20 | 8.647 | 45.079 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 592,2 | 20 | 7.614 | 40.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 468,5 | 21 | 6.649 | 36.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 358,9 | 22 | 5.538 | 32.083 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 309,3 | 20 | 3.771 | 27.694 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 266,1 | 22 | 3.169 | 25.330 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 230,7 | 22 | 2.954 | 24.160 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
4.693 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.