Tải dữ liệu

Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) Hưng Yên 2025: 2.188.800 phương tiện

phương tiện · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20252.188.800phương tiện
Xếp hạng19/34
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Hồng: 20.418.600
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 86.816.000

Năm 2025, tổng phương tiện (ô tô và mô tô) của Hưng Yên là 2.188.800 phương tiện; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 2.188.800
Lai Châu 267.200Cả nước 86.816.000TP. Hồ Chí Minh 12.873.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Tổng phương tiện (ô tô và mô tô)

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.59
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2025–2025
Đơn vị
phương tiện
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2025, 2,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
20252.188.8001920.418.60086.816.000

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

2.188.800 phương tiện, đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về tổng phương tiện (ô tô và mô tô)?

Thứ 19/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.59

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này