Tỷ lệ tăng dân số Hưng Yên 2025: 0,83 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20250,83% sơ bộ
Xếp hạng19/34▲ 5 bậc so với 2024
So với vùng−35%Đồng bằng sông Hồng: 1,28
So với cả nước−16%Cả nước: 0,99
Năm 2025, tỷ lệ tăng dân số của Hưng Yên là 0,83 %, tăng 0,05 điểm % so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 65% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1,28)
- Bằng 84% mức cả nước (0,99)
- Bằng 95% Khánh Hòa (0,88, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 0,83
Đồng Tháp 0,19┆ Cả nước 0,99Bắc Ninh 1,80
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2005–2025: 0,21 → 0,83 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0,63 điểm % sau 20 năm, từ 0,21 (2005) lên 0,83 % (2025).
- Lên 5 bậc so với 2024 (hạng 24 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,83 | 19 | 1,28 | 0,99 | sơ bộ |
| 2024 | 0,79 | 24 | 1,27 | 1,03 | |
| 2023 | 0,44 | 29 | 1,23 | 0,85 | |
| 2022 | 0,34 | 26 | 1,01 | 0,98 | |
| 2021 | 0,61 | 27 | 1,34 | 0,94 | |
| 2020 | 0,68 | 21 | 1,35 | 1,14 | đứt chuỗi |
| 2019 | 0,69 | 22 | 1,52 | 1,15 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 0,70 | 22 | 1,55 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 0,70 | 22 | 1,45 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 0,70 | 22 | 1,44 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 0,70 | 21 | 1,37 | 1,12 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 0,24 | 34 | 1,09 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 0,28 | 34 | 1,04 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 0,24 | 33 | 1,02 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 0,25 | 32 | 1,10 | 1,05 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 0,18 | 33 | 1,20 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 0,09 | 29 | 0,70 | 1,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 0,13 | 28 | — | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 0,05 | 30 | 0,61 | 1,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 0,21 | 29 | 0,86 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng dân số của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
0,83 % (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng dân số?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.