Tỷ suất sinh thô Hưng Yên 2025: 12,75 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202512,75‰ sơ bộ
Xếp hạng27/34▼ 11 bậc so với 2024
So với vùng−8%Đồng bằng sông Hồng: 13,83
So với cả nước−7%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Hưng Yên là 12,75 ‰, giảm 10,9% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 92% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13,83)
- Bằng 93% mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Ninh Bình (13,02, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 12,75
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2005–2025: 16,91 → 12,75 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 25% sau 20 năm, từ 16,91 (2005) xuống 12,75 ‰ (2025).
- Xuống 11 bậc so với 2024 (hạng 16 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12,75 | 27 | 13,83 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 14,30 | 16 | 14,39 | 13,49 | độ tin cậy thấp |
| 2023 | 14,16 | 18 | 15,10 | 14,16 | |
| 2022 | 14,31 | 26 | 15,89 | 15,20 | |
| 2021 | 15,87 | 19 | 17,67 | 15,70 | |
| 2020 | 16,12 | 23 | 17,64 | 16,30 | đứt chuỗiđộ tin cậy thấp |
| 2019 | 15,97 | 25 | 17,88 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 12,84 | 26 | 15,02 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 12,76 | 28 | 14,92 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 14,45 | 26 | 16,31 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 14,69 | 26 | 16,52 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14,42 | 28 | 18,25 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 14,60 | 32 | 15,91 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 12,96 | 34 | 16,42 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 14,61 | 30 | 16,56 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 14,69 | 31 | 16,53 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 15,55 | 32 | 17,46 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 15,25 | 29 | 16,12 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 15,17 | 30 | 16,04 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 16,91 | 30 | 17,35 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
12,75 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 27/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.