Tải dữ liệu

Diện tích thu hoạch thủy sản Ninh Bình 2025: 34.520 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202534.520ha sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Hồng: 144.750
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 1.150.500

Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Ninh Bình là 34.520 ha, giảm 1,7% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 34.520
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1988–2025: 17.387 → 34.520 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.42, V06.58
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1988–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 99% sau 37 năm, từ 17.387 (1988) lên 34.520 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 1988, 3,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
202534.5205144.7501.150.500sơ bộ
202435.1305142.5001.121.670
202335.3805142.7201.091.700
202234.7605139.5701.051.270
202134.2305137.8401.025.420đứt chuỗi
202035.8005142.6001.118.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201935.1005140.3001.138.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201833.5005138.4001.118.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201733.9005137.1001.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201633.0005131.4001.066.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201532.9005130.4001.054.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201432.7005130.6001.048.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201332.4005128.7001.041.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201232.0005135.2001.032.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201131.5005126.4001.031.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201031.2005125.9001.021.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200931.4006126.1001.044.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200830.7006122.7001.052.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200729.9006117.2001.018.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200628.1006112.800976.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200527.0006107.200952.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200425.4006101.700920.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200324.100697.700867.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200222.900591.500797.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200119.900684.700755.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200019.200680.900641.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199918.457680.274524.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199717.733677.275504.137dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199618.992681.240498.688dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199516.963468.685453.583dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
198817.387670.861524.501dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2020 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích thu hoạch thủy sản của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

34.520 ha (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?

Thứ 5/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.42V06.58

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này