Tải dữ liệu

Số lượng trâu Ninh Bình 2025: 20.346 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202520.346con sơ bộ
Xếp hạng22/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Đồng bằng sông Hồng: 114.225
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Ninh Bình là 20.346 con, giảm 15,2% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 20.346
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 54.400 → 20.346 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 63% sau 30 năm, từ 54.400 (1995) xuống 20.346 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 1995, 1,1% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 21 → 22).

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
202520.34622114.2251.883.615sơ bộ
202424.00621125.2562.032.396
202324.43621129.1262.136.009
202224.40221132.7562.231.105
202124.24222138.5092.262.852
202024.00022147.9502.332.765đứt chuỗi
201923.95022152.1102.388.795dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201825.42021160.9902.486.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201726.05021166.5302.605.077dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201625.94022168.2202.638.647dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201525.69022177.1702.626.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201424.22423177.9642.586.945dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201323.83723179.8942.565.290dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201224.05823193.1072.627.043dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201124.50524205.8182.714.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201024.22624225.4162.917.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200924.00024229.2002.886.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200824.90024233.8002.897.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200727.40023241.4002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200627.40024246.9002.921.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200532.80020269.5002.922.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200432.30022278.4002.869.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200331.90021288.1002.834.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200231.80021298.9002.814.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200133.00021312.2002.807.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200039.70020366.2002.897.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199942.50020387.4702.955.728dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199844.00020397.3002.951.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199746.20020414.2002.943.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199649.70020433.2002.953.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199554.40019452.7002.962.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

20.346 con (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 22/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này