Số lượng lợn Gia Lai 2025: 1.681.100 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.681.100con sơ bộ
Xếp hạng2/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng33%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 5.087.700
Tỷ trọng cả nước6,3%Cả nước: 26.743.400
Năm 2025, số lượng lợn của Gia Lai là 1.681.100 con, tăng 13,8% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 33% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (5.087.700)
- Bằng 6% mức cả nước (26.743.400)
- Bằng 46% Đồng Nai (3.670.800, hạng 1)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 1.681.100
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 578.300 → 1.681.100 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 191% sau 30 năm, từ 578.300 (1995) lên 1.681.100 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 1995, 6,3% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 3 → 2).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.681.100 | 2 | 5.087.700 | 26.743.400 | sơ bộ |
| 2024 | 1.477.152 | 3 | 4.984.781 | 26.519.409 | |
| 2023 | 1.301.455 | 4 | 4.771.721 | 25.546.030 | |
| 2022 | 1.206.002 | 4 | 4.333.844 | 24.745.382 | |
| 2021 | 1.066.176 | 6 | 4.047.016 | 23.202.782 | |
| 2020 | 911.710 | 9 | 3.617.240 | 22.028.100 | đứt chuỗi |
| 2019 | 867.590 | 9 | 3.393.400 | 20.208.254 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.123.610 | 10 | 4.172.261 | 29.830.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.059.292 | 10 | 4.037.065 | 29.110.717 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.308.560 | 7 | 4.518.250 | 30.863.912 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.242.790 | 7 | 4.273.900 | 28.863.983 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.212.831 | 7 | 4.162.091 | 27.807.369 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.146.005 | 7 | 4.101.610 | 27.267.770 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.120.379 | 8 | 4.102.502 | 27.544.438 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.051.735 | 11 | 3.918.120 | 27.056.193 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 943.568 | 12 | 3.897.465 | 27.347.488 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.037.900 | 10 | 4.078.200 | 27.627.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 956.400 | 11 | 3.886.100 | 26.701.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 947.000 | 11 | 3.796.100 | 26.560.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 961.900 | 11 | 3.826.200 | 26.855.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.018.500 | 10 | 4.203.800 | 27.435.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.000.700 | 10 | 4.069.400 | 26.143.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 944.600 | 9 | — | 24.884.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 869.100 | 9 | — | 23.169.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 825.400 | 9 | — | 21.800.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 713.100 | 11 | — | 20.193.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 676.754 | 10 | — | 18.885.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 652.600 | 10 | — | 18.132.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 636.900 | 10 | — | 17.635.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 604.000 | 10 | — | 16.921.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 578.300 | 10 | — | 16.306.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng lợn của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
1.681.100 con (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?
Thứ 2/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.