Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Hưng Yên 9/2026: 5.357 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/20265.357tỷ đồng ước tính
Xếp hạng3/21▲ 1 bậc so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 36.675
Tỷ trọng cả nước5,6%Cả nước: 95.093

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Hưng Yên là 5.357 tỷ đồng, tăng 28,2% so với 8/2026; đứng thứ 3 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Hưng Yên 5.357
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1/2004–9/2026: 24,5 → 5.357 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 21.764% sau 22 năm, từ 24,5 (1/2004) lên 5.357 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% tháng 1/2004, 5,6% tháng 9/2026.
  • Lên 1 bậc so với 8/2026 (hạng 4 → 3).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20265.357336.67595.093ước tính
8/20264.178433.62789.519sơ bộ
7/20263.798431.61183.417sơ bộ
6/20263.503327.40371.096sơ bộ
5/20263.492323.42957.064sơ bộ
4/20262.568419.86248.754sơ bộ
3/20262.113416.84141.591sơ bộ
2/20262.305313.37034.405sơ bộ
1/20262.224415.95238.670sơ bộ
12/20255.547434.67195.930ước tính
11/20255.245431.36886.905sơ bộ
10/20255.021428.73378.565sơ bộ
9/20254.328426.43974.716sơ bộ
8/20253.711424.50271.645sơ bộ
7/20252.896521.72966.673sơ bộ
6/20252.850418.99161.432đứt chuỗisơ bộ
5/20252.5174—49.325dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20252.3234—41.799dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20252.2344—37.182đứt chuỗidự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20252.2043—32.236dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20252.0623—30.560dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20243.3653——ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20243.0593—62.644dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20242.5713—56.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20242.2403—52.531dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20242.3393—51.122dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20242.2043—47.103dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20241.9753—43.764dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20241.7933—39.857dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20241.6603—35.719dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20241.4153—31.288dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/20241.1503—23.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20241.4574—28.127dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20232.4453——ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20232.1013—58.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20231.8323—53.957dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20231.7173—50.934dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20232.0663—49.947dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20232.0843—47.536dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20231.7413—44.537dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20231.4523—36.308dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/20231.2863—32.373dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/20231.0053—28.173dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2023807,94—24.140dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2023809,14—22.435ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20222.6633—53.910ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20222.1813—47.783dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20221.8454—43.547dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20221.5653—40.635dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20211.2127—46.879ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20211.0957—40.765dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2014229,37—7.713ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2014284,45—9.279dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/200798,14—4.863ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200795,03—5.219dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/200481,06—3.563ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200442,87—2.793ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200443,78—2.666ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200438,88—2.239ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200434,98—1.902ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200426,213—1.830ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200421,613—1.469dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/200424,59—1.324dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 5/2025 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Hưng Yên tháng 9/2026 là bao nhiêu?

5.357 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 3 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 3/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 16 lần điều chỉnh.

  1. Quý 2/20269.591 → 9.562-0,30%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. Quý 1/20267.739 → 6.642-14,17%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. Quý 3/202510.855 → 10.934+0,73%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 8/20264.076 → 4.178+2,51%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 7/20263.726 → 3.798+1,94%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 6/20263.532 → 3.503-0,82%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 5/20262.992 → 3.492+16,71%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 4/20262.218 → 2.568+15,78%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 3/20263.210 → 2.113-34,18%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 2/20262.101 → 2.305+9,70%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 1/20262.209 → 2.224+0,68%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 11/20255.407 → 5.245-3,00%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này