Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Lai Châu 2025: 65,8 năm
năm · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202565,8năm sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−10%Trung du và miền núi phía Bắc: 73,2
So với cả nước−12%Cả nước: 74,7
Năm 2025, tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của Lai Châu là 65,8 năm, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 90% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (73,2)
- Bằng 88% mức cả nước (74,7)
- Bằng 94% Điện Biên (69,8, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 65,8
Lai Châu 65,8┆ Cả nước 74,7TP. Hồ Chí Minh 76,7
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2018–2025: 65,7 → 65,8 năm
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 7 năm, từ 65,7 (2018) lên 65,8 năm (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 65,8 | 34 | 73,2 | 74,7 | sơ bộ |
| 2024 | 65,8 | 34 | 72,7 | 74,7 | |
| 2023 | 69,8 | 34 | 72,7 | 74,5 | |
| 2022 | 69,6 | 34 | 72,4 | 73,6 | |
| 2021 | 67,9 | 34 | 71,5 | 73,6 | |
| 2020 | 66,7 | 34 | 71,3 | 73,7 | |
| 2019 | 65,8 | 11 | — | 73,6 | |
| 2018 | 65,7 | 11 | — | 73,5 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
65,8 năm (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh?
Thứ 34/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2024
65,8→ 65,8+0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
67,9→ 69,6+2,54%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026