Phường Tân Hòa
Phường Tân Hòa, Phú Thọ (mã 04792) thành lập 1/7/2025 từ Phường Tân Hòa, Xã Yên Mông, Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình). Dân số 13.453 người (2025). Diện tích 58,00 km². Giáp ranh Phường Hòa Bình, Phường Thống Nhất, Xã Đà Bắc, Phường Kỳ Sơn….
Hình thành từ
| Xã, phường cũ | Mã cũ | Huyện cũ | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Phường Tân Hòa | 04792 | Thành phố Hòa Bình | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Mông | 04813 | Thành phố Hòa Bình | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Bình | 04825 | Thành phố Hòa Bình | Nhập toàn bộ |
Xã, phường giáp ranh
Số liệu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Kỳ | Thứ hạng trong tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | 13.453p | người | 2025 | 131/148 |
| Diện tích | 58p | km2 | 2025 | 68/148 |
| Mật độ dân số | 235p | người/km2 | 2025 | 108/148 |
| Chi ngân sách trên địa bàn cấp xã | 224.773p | triệu đồng | 2025 | 68/94 |
| Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây (cấp xã) | 797p | ha | 2025 | 82/85 |
| Diện tích đất theo hiện trạng sử dụng (cấp xã) | 5.718p | ha | 2025 | 38/104 |
| Diện tích gieo trồng cây hàng năm (cấp xã) | 676 | ha | 2024 | 140/148 |
| Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (cấp xã) | 48,42p | ha | 2025 | 81/104 |
| Lao động đang làm việc (cấp xã) | 8.147 | người | 2024 | 107/148 |
| Sản lượng cây lương thực có hạt (cấp xã) | 2.891 | tấn | 2024 | 136/148 |
| Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 715p | cơ sở | 2025 | 74/111 |
| Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 124p | doanh nghiệp | 2025 | 32/110 |
| Số giáo viên mầm non (cấp xã) | 68p | người | 2025 | 77/92 |
| Số giáo viên tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 116p | người | 2025 | 95/114 |
| Số học sinh mầm non (cấp xã) | 662p | người | 2025 | 71/96 |
| Số học sinh tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 1.668p | người | 2025 | 83/107 |
| Số hộ nghèo (cấp xã) | 37 | hộ | 2024 | 131/148 |
| Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 1.179p | người | 2025 | 77/110 |
| Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 1.531p | người | 2025 | 44/110 |
| Số phòng học tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 70p | phòng | 2025 | 98/117 |
| Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành | 1.547.836p | tỷ đồng | 2025 | 4/110 |
| Tổng số hộ (cấp xã) | 3.445 | hộ | 2024 | 127/148 |
| Tỷ lệ hộ nghèo (cấp xã) | 1,07 | % | 2024 | 98/148 |
| Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn (cấp xã) | 362 | tỷ đồng | 2024 | 96/148 |
Nguồn: niên giám thống kê Phú Thọ (cấp xã). Thứ hạng: lớn nhất = 1, trong các xã của tỉnh có số cùng kỳ. p = sơ bộ.
Hỏi đáp
Phường Tân Hòa (Phú Thọ) gồm những xã, phường cũ nào?
Phường Tân Hòa thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 3 đơn vị cũ: Phường Tân Hòa (Thành phố Hòa Bình); Xã Yên Mông (Thành phố Hòa Bình); Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình).
Phường Tân Hòa (Thành phố Hòa Bình) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Tân Hòa (Thành phố Hòa Bình) nhập vào Phường Tân Hòa, Phú Thọ (mã 04792).
Xã Yên Mông (Thành phố Hòa Bình) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Yên Mông (Thành phố Hòa Bình) nhập vào Phường Tân Hòa, Phú Thọ (mã 04792).
Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình) nhập vào Phường Tân Hòa, Phú Thọ (mã 04792).