Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Phú Thọ

Từ 1/7/2025 Phú Thọ có 148 đơn vị cấp xã: 15 phường, 133 xã, hình thành từ 482 xã, phường cũ. Dân số, diện tích 2025 của 148 đơn vị lấy từ niên giám thống kê tỉnh.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãDân số (người)Diện tích (km²)Mật độSố xã cũ
Phường Âu Cơ0794818.22413,001.4563
Phường Hòa Bình0479572.05139,001.8357
Phường Kỳ Sơn0489417.324115,001513
Phường Nông Trang0789451.25516,003.2273
Phường Phong Châu0795430.64630,001.0343
Phường Phú Thọ0794226.50123,001.1493
Phường Phúc Yên0874062.52223,002.6685
Phường Tân Hòa0479213.45358,002353
Phường Thanh Miếu0790956.71919,002.9605
Phường Thống Nhất0482822.00758,003774
Phường Vân Phú0791834.96526,001.3404
Phường Việt Trì0790066.79126,002.5895
Phường Vĩnh Phúc0871674.01925,002.9135
Phường Vĩnh Yên0870755.85025,002.2364
Phường Xuân Hòa0874645.14496,004704
Xã An Bình0542517.111128,001343
Xã An Nghĩa0539524.25995,002553
Xã Bản Nguyên0852729.28328,001.0343
Xã Bao La0524512.00599,001213
Xã Bằng Luân0799614.89560,002493
Xã Bình Nguyên0893544.28230,001.4534
Xã Bình Phú0827528.15728,009983
Xã Bình Tuyền0894426.51759,004532
Xã Bình Xuyên0895028.40530,009613
Xã Cao Dương0504731.416113,002783
Xã Cao Phong0508919.23578,002483
Xã Cao Sơn048767.938127,00632
Xã Cẩm Khê0834143.27351,008583
Xã Chân Mộng0803834.71990,003863
Xã Chí Đám0799925.35549,005142
Xã Chí Tiên0821816.41624,006913
Xã Cự Đồng0861413.54346,002963
Xã Dân Chủ0825417.37030,005854
Xã Dũng Tiến0508619.003101,001883
Xã Đà Bắc0483118.195136,001344
Xã Đại Đình0892319.46844,004432
Xã Đại Đồng0534721.27181,002633
Xã Đan Thượng0807124.16484,002874
Xã Đạo Trù0891423.61484,002822
Xã Đào Xá0866230.55245,006724
Xã Đoan Hùng0796927.65945,006173
Xã Đồng Lương0843114.20636,003913
Xã Đông Thành0820919.15832,005943
Xã Đức Nhàn048467.650107,00722
Xã Hạ Hòa0805319.16841,004654
Xã Hải Lựu0878227.08939,006984
Xã Hiền Lương0811018.42981,002272
Xã Hiền Quan0844325.83331,008233
Xã Hoàng An0889624.32621,001.1693
Xã Hoàng Cương0820325.31740,006413
Xã Hội Thịnh0890534.95325,001.3953
Xã Hợp Kim0506819.89286,002313
Xã Hợp Lý0877017.40634,005103
Xã Hùng Việt0841620.13133,006142
Xã Hương Cần0863217.03281,002103
Xã Hy Cương0851520.75424,008673
Xã Khả Cửu0863512.598148,00853
Xã Kim Bôi0497834.29864,005343
Xã Lạc Lương0536220.295130,001564
Xã Lạc Sơn0526624.16858,004163
Xã Lạc Thủy0539222.17690,002454
Xã Lai Đồng0856015.845109,001464
Xã Lâm Thao0849429.09616,001.8833
Xã Lập Thạch0876132.58739,008334
Xã Liên Châu0906430.44526,001.1713
Xã Liên Hòa0881218.91819,001.0123
Xã Liên Minh0822722.26121,001.0623
Xã Liên Sơn0496031.290120,002603
Xã Long Cốc086208.52967,001273
Xã Lương Sơn0492439.642133,002996
Xã Mai Châu0520018.315147,001255
Xã Mai Hạ0525110.01270,001433
Xã Minh Đài0859323.34384,002763
Xã Minh Hòa0833815.19868,002223
Xã Mường Bi0515819.99394,002133
Xã Mường Động0501424.994145,001724
Xã Mường Hoa051348.303107,00782
Xã Mường Thàng0511618.96591,002084
Xã Mường Vang0528718.79070,002693
Xã Nật Sơn0499028.061154,001824
Xã Ngọc Sơn053298.208115,00723
Xã Nguyệt Đức0905230.58719,001.6094
Xã Nhân Nghĩa0529016.91482,002083
Xã Pà Cò0521211.093115,00964
Xã Phú Khê0839822.75237,006132
Xã Phú Mỹ0823614.37027,005253
Xã Phù Ninh0823043.10539,001.0974
Xã Phùng Nguyên0852136.13831,001.1833
Xã Quảng Yên0817314.29040,003613
Xã Quy Đức048739.083151,00604
Xã Quyết Thắng0532319.82960,003313
Xã Sông Lô0884831.25733,009354
Xã Sơn Đông0886633.52527,001.2543
Xã Sơn Lương0829621.58697,002233
Xã Tam Dương0886944.82744,001.0094
Xã Tam Dương Bắc0887234.36646,007513
Xã Tam Đảo0891132.67679,004134
Xã Tam Hồng0904337.07223,001.6413
Xã Tam Nông0843424.28828,008603
Xã Tam Sơn0882423.99033,007253
Xã Tân Lạc0512840.473141,002865
Xã Tân Mai052067.575126,00602
Xã Tân Pheo0484910.242137,00753
Xã Tân Sơn0856617.165118,001453
Xã Tây Cốc0802319.31859,003273
Xã Tề Lỗ0904032.46618,001.7783
Xã Thái Hòa0878821.87429,007543
Xã Thanh Ba0815227.60439,007154
Xã Thanh Sơn0854237.35585,004425
Xã Thanh Thủy0867426.00231,008374
Xã Thịnh Minh0489715.93189,001803
Xã Thọ Văn0847914.75944,003393
Xã Thổ Tang0911240.14221,001.8963
Xã Thu Cúc0854511.174101,001111
Xã Thung Nai050929.68386,001123
Xã Thượng Cốc0529316.17758,002773
Xã Thượng Long0832315.48860,002573
Xã Tiên Lữ0884230.55932,009604
Xã Tiên Lương0834433.30955,006113
Xã Tiền Phong048915.110110,00472
Xã Toàn Thắng0519114.25370,002053
Xã Trạm Thản0824514.93733,004593
Xã Trung Sơn083115.86697,00601
Xã Tu Vũ0868638.32949,007803
Xã Vạn Xuân0846729.32452,005593
Xã Văn Lang0813415.21854,002824
Xã Văn Miếu0861117.90489,002013
Xã Vân Bán0837713.59423,005983
Xã Vân Sơn051528.599122,00703
Xã Vĩnh An0907928.60221,001.3333
Xã Vĩnh Chân0814314.48227,005343
Xã Vĩnh Hưng0910036.03719,001.9343
Xã Vĩnh Phú0915443.50635,001.2584
Xã Vĩnh Thành0910632.56922,001.4863
Xã Vĩnh Tường0907644.52326,001.6964
Xã Võ Miếu0858428.04796,002913
Xã Xuân Đài0859014.665209,00703
Xã Xuân Lãng0897145.54630,001.5234
Xã Xuân Lũng0850018.38224,007653
Xã Xuân Viên0830513.54646,002933
Xã Yên Kỳ0811318.69554,003493
Xã Yên Lạc0902535.90222,001.6483
Xã Yên Lãng0877316.00838,004192
Xã Yên Lập0829028.37269,004114
Xã Yên Phú0530518.05264,002833
Xã Yên Sơn0865615.63875,002083
Xã Yên Thủy0535321.72776,002863
Xã Yên Trị0538621.80682,002664

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Phú Thọ. Tra xã cũ → xã mới.