Xã Yên Lãng
Xã Yên Lãng, Phú Thọ (mã 08773) thành lập 1/7/2025 từ Xã Lãng Công, Xã Quang Yên (Huyện Sông Lô). Dân số 16.008 người (2025). Diện tích 38,00 km². Giáp ranh Xã Hợp Lý, Xã Hải Lựu, Xã Tam Sơn.
Dân số trung bình 202516.008người · thứ 112/148 trong tỉnh · 0,4% của tỉnh
Diện tích 202538,00km2 · thứ 95/148 trong tỉnh · 0,4% của tỉnh
Mật độ dân số 2025419người/km2 · thứ 74/148 trong tỉnh
Hình thành từ2xã, phường cũHuyện Sông Lô
Giáp ranh3xã, phườngtrong Phú Thọ
Hình thành từ
| Xã, phường cũ | Mã cũ | Huyện cũ | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Xã Lãng Công | 08773 | Huyện Sông Lô | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Yên | 08776 | Huyện Sông Lô | Nhập toàn bộ |
Xã, phường giáp ranh
Số liệu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Kỳ | Thứ hạng trong tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | 16.008p | người | 2025 | 112/148 |
| Diện tích | 38p | km2 | 2025 | 95/148 |
| Mật độ dân số | 419p | người/km2 | 2025 | 74/148 |
| Chi ngân sách trên địa bàn cấp xã | 198.137p | triệu đồng | 2025 | 73/94 |
| Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây (cấp xã) | 1.392p | ha | 2025 | 74/85 |
| Diện tích đất theo hiện trạng sử dụng (cấp xã) | 3.815p | ha | 2025 | 59/104 |
| Diện tích gieo trồng cây hàng năm (cấp xã) | 1.341 | ha | 2024 | 114/148 |
| Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (cấp xã) | 78,86p | ha | 2025 | 70/104 |
| Lao động đang làm việc (cấp xã) | 7.610 | người | 2024 | 112/148 |
| Sản lượng cây lương thực có hạt (cấp xã) | 5.957 | tấn | 2024 | 99/148 |
| Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 1.115p | cơ sở | 2025 | 54/111 |
| Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 59p | doanh nghiệp | 2025 | 58/110 |
| Số giáo viên mầm non (cấp xã) | 56p | người | 2025 | 88/92 |
| Số giáo viên tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 108p | người | 2025 | 99/114 |
| Số học sinh mầm non (cấp xã) | 887p | người | 2025 | 58/96 |
| Số học sinh tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 2.954p | người | 2025 | 62/107 |
| Số hộ nghèo (cấp xã) | 27 | hộ | 2024 | 141/148 |
| Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 1.635p | người | 2025 | 59/110 |
| Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 368p | người | 2025 | 85/110 |
| Số phòng học tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 90p | phòng | 2025 | 79/117 |
| Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành | 1.663p | tỷ đồng | 2025 | 86/110 |
| Tổng số hộ (cấp xã) | 4.123 | hộ | 2024 | 116/148 |
| Tỷ lệ hộ nghèo (cấp xã) | 0,65 | % | 2024 | 113/148 |
| Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn (cấp xã) | 685 | tỷ đồng | 2024 | 58/148 |
Nguồn: niên giám thống kê Phú Thọ (cấp xã). Thứ hạng: lớn nhất = 1, trong các xã của tỉnh có số cùng kỳ. p = sơ bộ.
Hỏi đáp
Xã Yên Lãng (Phú Thọ) gồm những xã, phường cũ nào?
Xã Yên Lãng thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 2 đơn vị cũ: Xã Lãng Công (Huyện Sông Lô); Xã Quang Yên (Huyện Sông Lô).
Xã Lãng Công (Huyện Sông Lô) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Lãng Công (Huyện Sông Lô) nhập vào Xã Yên Lãng, Phú Thọ (mã 08773).
Xã Quang Yên (Huyện Sông Lô) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Quang Yên (Huyện Sông Lô) nhập vào Xã Yên Lãng, Phú Thọ (mã 08773).