Xã Tân Lạc
Xã Tân Lạc, Phú Thọ (mã 05128) thành lập 1/7/2025 từ Thị trấn Mãn Đức, Xã Tử Nê, Xã Thanh Hối, Xã Ngọc Mỹ, Xã Đông Lai (Huyện Tân Lạc). Dân số 40.473 người (2025). Diện tích 141,00 km². Giáp ranh Xã Mường Thàng, Xã Mường Bi, Xã Toàn Thắng, Xã Thượng Cốc….
Hình thành từ
| Xã, phường cũ | Mã cũ | Huyện cũ | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Mãn Đức | 05128 | Huyện Tân Lạc | Nhập toàn bộ |
| Xã Tử Nê | 05164 | Huyện Tân Lạc | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Hối | 05167 | Huyện Tân Lạc | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Mỹ | 05170 | Huyện Tân Lạc | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Lai | 05173 | Huyện Tân Lạc | Nhập toàn bộ |
Xã, phường giáp ranh
Số liệu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Kỳ | Thứ hạng trong tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | 40.473p | người | 2025 | 16/148 |
| Diện tích | 141p | km2 | 2025 | 7/148 |
| Mật độ dân số | 286p | người/km2 | 2025 | 91/148 |
| Chi ngân sách trên địa bàn cấp xã | 496.315p | triệu đồng | 2025 | 16/94 |
| Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây (cấp xã) | 4.517p | ha | 2025 | 3/85 |
| Diện tích đất theo hiện trạng sử dụng (cấp xã) | 14.142p | ha | 2025 | 1/104 |
| Diện tích gieo trồng cây hàng năm (cấp xã) | 3.572 | ha | 2024 | 9/148 |
| Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (cấp xã) | 40,55p | ha | 2025 | 84/104 |
| Lao động đang làm việc (cấp xã) | 22.949 | người | 2024 | 10/148 |
| Sản lượng cây lương thực có hạt (cấp xã) | 12.097 | tấn | 2024 | 15/148 |
| Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 1.571p | cơ sở | 2025 | 30/111 |
| Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 102p | doanh nghiệp | 2025 | 44/110 |
| Số giáo viên mầm non (cấp xã) | 205p | người | 2025 | 15/92 |
| Số giáo viên tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 351p | người | 2025 | 6/114 |
| Số học sinh mầm non (cấp xã) | 2.139p | người | 2025 | 13/96 |
| Số học sinh tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 6.393p | người | 2025 | 12/107 |
| Số hộ nghèo (cấp xã) | 365 | hộ | 2024 | 34/148 |
| Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 2.664p | người | 2025 | 27/110 |
| Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 2.420p | người | 2025 | 29/110 |
| Số phòng học tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 204p | phòng | 2025 | 13/117 |
| Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành | 4.111p | tỷ đồng | 2025 | 43/110 |
| Tổng số hộ (cấp xã) | 9.727 | hộ | 2024 | 24/148 |
| Tỷ lệ hộ nghèo (cấp xã) | 3,75 | % | 2024 | 63/148 |
| Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn (cấp xã) | 922 | tỷ đồng | 2024 | 42/148 |
Nguồn: niên giám thống kê Phú Thọ (cấp xã). Thứ hạng: lớn nhất = 1, trong các xã của tỉnh có số cùng kỳ. p = sơ bộ.
Hỏi đáp
Xã Tân Lạc (Phú Thọ) gồm những xã, phường cũ nào?
Xã Tân Lạc thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 5 đơn vị cũ: Thị trấn Mãn Đức (Huyện Tân Lạc); Xã Tử Nê (Huyện Tân Lạc); Xã Thanh Hối (Huyện Tân Lạc); Xã Ngọc Mỹ (Huyện Tân Lạc); Xã Đông Lai (Huyện Tân Lạc).
Thị trấn Mãn Đức (Huyện Tân Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Thị trấn Mãn Đức (Huyện Tân Lạc) nhập vào Xã Tân Lạc, Phú Thọ (mã 05128).
Xã Tử Nê (Huyện Tân Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Tử Nê (Huyện Tân Lạc) nhập vào Xã Tân Lạc, Phú Thọ (mã 05128).
Xã Thanh Hối (Huyện Tân Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Thanh Hối (Huyện Tân Lạc) nhập vào Xã Tân Lạc, Phú Thọ (mã 05128).
Xã Ngọc Mỹ (Huyện Tân Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Ngọc Mỹ (Huyện Tân Lạc) nhập vào Xã Tân Lạc, Phú Thọ (mã 05128).
Xã Đông Lai (Huyện Tân Lạc) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Đông Lai (Huyện Tân Lạc) nhập vào Xã Tân Lạc, Phú Thọ (mã 05128).