Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm Hải Phòng 9/2026: 1.109 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/20261.109triệu USD ước tính
Xếp hạng4/18giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Hồng: 5.131
Tỷ trọng cả nước7,8%Cả nước: 14.156
Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Hải Phòng là 1.109 triệu USD, giảm 0,4% so với 8/2026; đứng thứ 4 trong 18 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.131)
- Bằng 8% mức cả nước (14.156)
- Bằng 52% Thái Nguyên (2.147, hạng 3)
Vị trí trong 18 tỉnh, thành (9/2026)
Hải Phòng 1.109
Đồng Nai -3,2Cả nước 14.156TP. Hồ Chí Minh 5.126
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 3/2019–9/2026: 85,7 → 1.109 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.193% sau 7 năm, từ 85,7 (3/2019) lên 1.109 triệu USD (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,6% tháng 3/2019, 7,8% tháng 9/2026.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 1.109 | 4 | 5.131 | 14.156 | ước tính |
| 8/2026 | 1.114 | 4 | 4.769 | 12.207 | ước tính |
| 7/2026 | 98,3 | 8 | 3.288 | 10.429 | ước tính |
| 6/2026 | 72,5 | 8 | 4.169 | 11.043 | ước tính |
| 5/2026 | 72,4 | 8 | 2.365 | 5.780 | ước tính |
| 4/2026 | 4,2 | 10 | 1.316 | 3.132 | ước tính |
| 3/2026 | 0,2 | 13 | 1.087 | — | ước tính |
| 2/2026 | 3,0 | 8 | — | 1.994 | ước tính |
| 1/2026 | 1,8 | 9 | — | 888,5 | ước tính |
| 12/2025 | 336,0 | 10 | 7.980 | 14.070 | ước tính |
| 11/2025 | 324,0 | 10 | 6.665 | 11.617 | ước tính |
| 10/2025 | 509,3 | 7 | 7.749 | 12.106 | ước tính |
| 9/2025 | 507,8 | 6 | 7.521 | 11.315 | ước tính |
| 8/2025 | 365,8 | 7 | 7.300 | 10.645 | ước tính |
| 7/2025 | 358,8 | 6 | 7.002 | 9.986 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 256,7 | 5 | — | 8.945 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2025 | 199,8 | 5 | — | 8.519 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2025 | 197,3 | 4 | — | 6.397 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2025 | 106,4 | 4 | — | 5.156 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2025 | 98,3 | 6 | — | 4.184 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2025 | 38,3 | 5 | — | 2.725 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2024 | 4.087 | 1 | — | 13.957 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 1.295 | 3 | — | 9.932 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 908,1 | 3 | — | 8.349 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 791,3 | 3 | — | 7.644 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 789,3 | 3 | — | 5.713 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2024 | 504,4 | 3 | — | 4.968 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2024 | 487,2 | 2 | — | 3.950 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2024 | 295,8 | 2 | — | 2.082 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2024 | 67,3 | 5 | — | 1.235 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2024 | 23,3 | 2 | — | 235,4 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2023 | 1.798 | 2 | — | 7.881 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 1.595 | 2 | — | 6.471 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 1.592 | 1 | — | 5.334 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2023 | 1.588 | 1 | — | 5.150 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2023 | 1.544 | 1 | — | 4.532 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2023 | 1.519 | 1 | — | 4.160 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2023 | 518,2 | 1 | — | 2.926 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2023 | 204,0 | 4 | — | 2.280 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2023 | 200,8 | 2 | — | 1.659 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2023 | 260,8 | 2 | — | 1.580 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2023 | 19,7 | 4 | — | 535,4 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2023 | 17,5 | 5 | — | 306,3 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2022 | 178,2 | 2 | — | 3.594 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2022 | 69,6 | 4 | — | 1.270 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2021 | 1.091 | 2 | — | 4.544 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2021 | 1.117 | 2 | — | 4.116 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2021 | 1.061 | 1 | — | 2.748 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2021 | 898,6 | 1 | — | 2.103 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2021 | 885,2 | 1 | — | 1.606 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2021 | 42,4 | 2 | — | 472,2 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2020 | 542,8 | 4 | — | 5.710 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2020 | 378,6 | 5 | — | 5.116 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2020 | 377,2 | 4 | — | 4.875 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2020 | 345,3 | 3 | — | 3.455 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2020 | 11,3 | 2 | — | 334,0 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2019 | 839,8 | 3 | — | 5.802 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2019 | 831,8 | 3 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2019 | 677,3 | 3 | — | 5.469 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2019 | 670,6 | 3 | — | 4.790 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2019 | 229,2 | 5 | — | 3.990 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2019 | 221,3 | 3 | — | 3.426 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2019 | 227,3 | 3 | — | 2.935 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2019 | 189,4 | 4 | — | 2.629 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2019 | 184,1 | 3 | — | 2.111 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2019 | 85,7 | 3 | — | 1.298 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Hải Phòng tháng 9/2026 là bao nhiêu?
1.109 triệu USD (ước tính), đứng thứ 4 trong 18 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 4/18 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.