Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm Hưng Yên 9/2026: 36,0 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/202636,0triệu USD ước tính
Xếp hạng12/18▼ 1 bậc so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng0,7%Đồng bằng sông Hồng: 5.131
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 14.156
Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Hưng Yên là 36,0 triệu USD, tăng 54,1% so với 8/2026; đứng thứ 12 trong 18 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.131)
- Bằng 0% mức cả nước (14.156)
- Bằng 93% Đà Nẵng (38,7, hạng 11)
Vị trí trong 18 tỉnh, thành (9/2026)
Hưng Yên 36,0
Đồng Nai -3,2Cả nước 14.156TP. Hồ Chí Minh 5.126
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 9/2021–9/2026: 266,8 → 36,0 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 87% sau 5 năm, từ 266,8 (9/2021) xuống 36,0 triệu USD (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,2% tháng 9/2021, 0,3% tháng 9/2026.
- Xuống 1 bậc so với 8/2026 (hạng 11 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 36,0 | 12 | 5.131 | 14.156 | ước tính |
| 8/2026 | 23,4 | 11 | 4.769 | 12.207 | ước tính |
| 7/2026 | 21,3 | 11 | 3.288 | 10.429 | ước tính |
| 6/2026 | 11,3 | 11 | 4.169 | 11.043 | ước tính |
| 5/2026 | 8,4 | 11 | 2.365 | 5.780 | ước tính |
| 4/2026 | 8,4 | 9 | 1.316 | 3.132 | ước tính |
| 3/2026 | 8,4 | 9 | 1.087 | — | ước tính |
| 2/2026 | 1,3 | 9 | — | 1.994 | ước tính |
| 1/2026 | 5,8 | 7 | — | 888,5 | ước tính |
| 12/2025 | 162,3 | 11 | 7.980 | 14.070 | ước tính |
| 11/2025 | 160,6 | 12 | 6.665 | 11.617 | ước tính |
| 10/2025 | 159,6 | 11 | 7.749 | 12.106 | ước tính |
| 9/2025 | 146,6 | 11 | 7.521 | 11.315 | ước tính |
| 8/2025 | 141,8 | 11 | 7.300 | 10.645 | ước tính |
| 7/2025 | 137,8 | 11 | 7.002 | 9.986 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 137,5 | 7 | — | 8.945 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2025 | 73,4 | 6 | — | 8.519 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2025 | 53,4 | 5 | — | 6.397 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2025 | 58,4 | 5 | — | 5.156 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2025 | 18,0 | 8 | — | 4.184 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2025 | 3,0 | 6 | — | 2.725 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2024 | 65,6 | 8 | — | 13.957 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 63,6 | 8 | — | 9.932 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 40,4 | 8 | — | 8.349 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 31,4 | 8 | — | 7.644 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 22,1 | 8 | — | 5.713 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2024 | -8,8 | 8 | — | 4.968 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2024 | -24,1 | 8 | — | 3.950 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2024 | -27,4 | 8 | — | 2.082 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2024 | -43,0 | 8 | — | 1.235 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2024 | -42,8 | 6 | — | 934,6 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2024 | -37,8 | 8 | — | 442,1 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2024 | -45,6 | 7 | — | 235,4 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2023 | 362,3 | 4 | — | 7.881 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 370,6 | 4 | — | 6.471 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 370,5 | 6 | — | 5.334 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2022 | 473,6 | 4 | — | 10.118 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2022 | 268,0 | 5 | — | 7.240 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2022 | 269,2 | 5 | — | 6.817 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2022 | 218,4 | 4 | — | 5.612 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2022 | 188,1 | 4 | — | 5.289 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2022 | 152,9 | 3 | — | 4.063 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2021 | 274,0 | 6 | — | 9.015 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2021 | 271,5 | 6 | — | 8.022 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2021 | 271,6 | 5 | — | 7.089 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2021 | 266,8 | 4 | — | 6.425 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Hưng Yên tháng 9/2026 là bao nhiêu?
36,0 triệu USD (ước tính), đứng thứ 12 trong 18 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 12/18 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.