Tỷ suất sinh thô Tây Ninh 2025: 12,36 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202512,36‰ sơ bộ
Xếp hạng28/34▲ 4 bậc so với 2024
So với vùng−7%Đông Nam Bộ: 13,36
So với cả nước−9%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Tây Ninh là 12,36 ‰, tăng 14,5% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 93% mức vùng Đông Nam Bộ (13,36)
- Bằng 91% mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Hưng Yên (12,75, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 12,36
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2005–2025: 17,34 → 12,36 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 29% sau 20 năm, từ 17,34 (2005) xuống 12,36 ‰ (2025).
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 32 → 28).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12,36 | 28 | 13,36 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 10,80 | 32 | 13,52 | 13,49 | |
| 2023 | 11,06 | 31 | 13,25 | 14,16 | |
| 2022 | 12,61 | 29 | 13,67 | 15,20 | |
| 2021 | 12,29 | 31 | 14,90 | 15,70 | |
| 2020 | 13,36 | 30 | 15,76 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 12,96 | 29 | 15,07 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 11,45 | 33 | 12,77 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 12,17 | 30 | 13,29 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 12,46 | 34 | 13,31 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 13,45 | 30 | 14,89 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14,01 | 33 | 15,25 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 15,78 | 25 | 17,49 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 16,51 | 26 | 15,50 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 15,39 | 25 | 15,44 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 15,41 | 26 | 16,68 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 15,80 | 28 | 17,58 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 15,67 | 27 | 16,34 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 16,34 | 25 | 16,30 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17,34 | 27 | 17,00 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
12,36 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 28/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.