Số lượng gia cầm Hải Phòng 2025: 24.201.320 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202524.201.320con sơ bộ
Xếp hạng11/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Hồng: 144.588.728
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Hải Phòng là 24.201.320 con, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (144.588.728)
- Bằng 4% mức cả nước (597.764.388)
- Gần bằng Tây Ninh (24.460.424, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 24.201.320
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2000–2025: 11.250.000 → 24.201.320 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 115% sau 25 năm, từ 11.250.000 (2000) lên 24.201.320 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,7% năm 2000, 4,0% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24.201.320 | 11 | 144.588.728 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 24.414.230 | 10 | 142.949.720 | 584.141.470 | |
| 2023 | 23.661.880 | 8 | 139.672.820 | 559.405.340 | |
| 2022 | 22.713.650 | 11 | 136.499.797 | 546.972.437 | |
| 2021 | 22.482.880 | 11 | 135.394.499 | 524.184.321 | |
| 2020 | 22.376.340 | 10 | 133.831.280 | 512.675.229 | đứt chuỗi |
| 2019 | 21.363.000 | 10 | 126.841.407 | 480.325.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 18.816.719 | 11 | 114.025.978 | 435.887.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 18.202.936 | 9 | 110.332.481 | 407.132.024 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 18.736.704 | 8 | 109.341.639 | 395.490.368 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 17.756.891 | 7 | 102.683.801 | 369.503.164 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17.645.391 | 8 | 99.961.167 | 353.931.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 18.184.393 | 5 | 99.425.677 | 345.770.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 17.661.000 | 6 | 94.552.574 | 332.639.467 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16.646.480 | 7 | 90.115.005 | 321.911.245 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 14.277.000 | 9 | 84.482.490 | 301.860.271 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 12.932.000 | 8 | 79.829.000 | 280.181.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 12.389.000 | 8 | 73.657.000 | 248.320.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 11.503.000 | 7 | 68.175.000 | 226.027.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 11.331.000 | 7 | 65.589.000 | 214.565.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 12.625.000 | 6 | 68.131.000 | 219.911.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 12.154.000 | 5 | 64.478.000 | 218.153.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 13.643.000 | 6 | 71.585.000 | 254.610.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 12.548.000 | 5 | 64.865.000 | 233.287.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 11.750.000 | 5 | 59.645.000 | 218.102.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 11.250.000 | 4 | 56.801.000 | 196.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
24.201.320 con (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.