Số lớp mẫu giáo Hưng Yên 2023: 5.030 lớp
lớp · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20235.030lớp dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng10/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Hồng: 44.100
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 158.215
Năm 2023, số lớp mẫu giáo của Hưng Yên là 5.030 lớp, giảm 0,2% so với 2021; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (44.100)
- Bằng 3% mức cả nước (158.215)
- Gần bằng Đồng Nai (5.194, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Hưng Yên 5.030
Cao Bằng 1.289Cả nước 158.215TP. Hồ Chí Minh 17.461
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2002–2023: 3.766 → 5.030 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 34% sau 21 năm, từ 3.766 (2002) lên 5.030 lớp (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,3% năm 2002, 3,2% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 9 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 5.030 | 10 | 44.100 | 158.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 5.040 | 9 | 43.094 | 155.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 5.098 | 9 | 43.974 | 158.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.804 | 9 | 41.341 | 151.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.113 | 11 | 41.413 | 155.775 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.088 | 10 | 39.103 | 150.324 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.871 | 11 | 36.947 | 147.249 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.290 | 12 | 33.107 | 133.495 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.170 | 11 | 30.792 | 125.486 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.418 | 8 | 29.338 | 121.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.987 | 10 | 28.479 | 117.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.712 | 11 | 26.516 | 119.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.676 | 10 | 25.460 | 106.646 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.538 | 10 | 25.508 | 103.888 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 4.011 | 7 | 24.047 | 99.729 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.704 | 9 | 23.831 | 97.456 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.685 | 10 | 23.171 | 93.927 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3.720 | 8 | 25.051 | 92.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 3.708 | 8 | 22.914 | 88.704 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.766 | 8 | 22.868 | 87.439 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp mẫu giáo của Hưng Yên năm 2023 là bao nhiêu?
5.030 lớp (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số lớp mẫu giáo?
Thứ 10/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.