Số lớp mẫu giáo Hải Phòng 2023: 6.888 lớp
lớp · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20236.888lớp dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 44.100
Tỷ trọng cả nước4,4%Cả nước: 158.215
Năm 2023, số lớp mẫu giáo của Hải Phòng là 6.888 lớp, tăng 1,1% so với 2021; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (44.100)
- Bằng 4% mức cả nước (158.215)
- Gần bằng Thanh Hóa (7.075, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Hải Phòng 6.888
Cao Bằng 1.289Cả nước 158.215TP. Hồ Chí Minh 17.461
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2002–2023: 4.092 → 6.888 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 68% sau 21 năm, từ 4.092 (2002) lên 6.888 lớp (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,7% năm 2002, 4,4% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 6.888 | 5 | 44.100 | 158.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 6.813 | 5 | 43.094 | 155.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 6.959 | 5 | 43.974 | 158.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 6.612 | 4 | 41.341 | 151.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.859 | 4 | 41.413 | 155.775 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 7.169 | 4 | 39.103 | 150.324 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6.021 | 5 | 36.947 | 147.249 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 5.436 | 5 | 33.107 | 133.495 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.993 | 5 | 30.792 | 125.486 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.772 | 5 | 29.338 | 121.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 4.436 | 6 | 28.479 | 117.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 4.154 | 6 | 26.516 | 119.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 4.470 | 6 | 25.460 | 106.646 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 4.032 | 6 | 25.508 | 103.888 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 4.019 | 6 | 24.047 | 99.729 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.942 | 7 | 23.831 | 97.456 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.946 | 6 | 23.171 | 93.927 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 4.224 | 6 | 25.051 | 92.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 4.060 | 6 | 22.914 | 88.704 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 4.092 | 7 | 22.868 | 87.439 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp mẫu giáo của Hải Phòng năm 2023 là bao nhiêu?
6.888 lớp (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số lớp mẫu giáo?
Thứ 5/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.