Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước Phú Thọ 9/2026: 117,89 %
% · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/2026117,89% ước tính
Xếp hạng3/6giữ hạng so với 8/2026
Tháng 9/2026, chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước của Phú Thọ là 117,89 %, tăng 6,78 điểm % so với 8/2026; đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành phố.
- Bằng 87% Quảng Ninh (135,17, hạng 2)
Phú Thọ 8/2025–9/2026: 127,88 → 117,89 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 9,99 điểm % sau 1 năm, từ 127,88 (8/2025) xuống 117,89 % (9/2026).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9/2026 | 117,89 | 3 | ước tính |
| 8/2026 | 111,11 | 3 | ước tính |
| 5/2026 | 118,47 | 2 | ước tính |
| 4/2026 | 126,57 | 3 | ước tính |
| 2/2026 | 110,06 | 3 | ước tính |
| 1/2026 | 147,50 | 1 | ước tính |
| 12/2025 | 119,11 | 1 | ước tính |
| 11/2025 | 125,36 | 2 | ước tính |
| 10/2025 | 123,60 | 2 | ước tính |
| 9/2025 | 137,34 | 1 | ước tính |
| 8/2025 | 127,88 | 1 | ước tính |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
Hỏi đáp
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước của Phú Thọ tháng 9/2026 là bao nhiêu?
117,89 % (ước tính), đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước?
Thứ 3/6 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 8 lần điều chỉnh.
- 8/2026
118,91→ 111,11-6,56%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 8/2026
109,23→ 111,11+1,72%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 5/2026
127,60→ 118,47-7,16%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 4/2026
120,00→ 126,57+5,47%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 2/2026
116,31→ 110,06-5,37%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 1/2026
149,20→ 147,50-1,14%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 11/2025
127,42→ 125,36-1,62%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 11/2025
127,15→ 125,36-1,41%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026