Năng suất gieo trồng lúa mùa Gia Lai 2025: 50,46 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202550,46tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng16/33giữ hạng so với 2024
So với vùng−10%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 56,13
So với cả nước−3%Cả nước: 51,97
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Gia Lai là 50,46 tạ/ha, tăng 2,8% so với 2024; đứng thứ 16 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 90% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (56,13)
- Gần bằng mức cả nước (51,97)
- Gần bằng Cà Mau (52,08, hạng 15)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 50,46
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 20,50 → 50,46 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 146% sau 30 năm, từ 20,50 (1995) lên 50,46 tạ/ha (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 50,46 | 16 | 56,13 | 51,97 | sơ bộ |
| 2024 | 49,06 | 16 | 56,60 | 50,19 | |
| 2023 | 48,09 | 22 | 55,12 | 53,33 | |
| 2022 | 47,99 | 22 | 53,85 | 52,99 | |
| 2021 | 45,58 | 20 | 52,65 | 51,69 | |
| 2020 | 45,39 | 21 | 51,62 | 51,12 | đứt chuỗi |
| 2019 | 44,46 | 20 | 51,10 | 50,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 44,29 | 20 | 49,89 | 49,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 43,84 | 16 | 49,39 | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 42,52 | 17 | 48,08 | 47,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 41,68 | 19 | 48,46 | 48,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 41,98 | 20 | 48,18 | 49,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 41,55 | 20 | 46,37 | 47,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 40,98 | 20 | 45,65 | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 40,97 | 19 | 45,23 | 46,81 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 39,50 | 18 | 42,77 | 46,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 34,44 | 22 | 39,92 | 44,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 38,90 | 17 | 40,88 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 37,26 | 21 | 38,60 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 36,99 | 16 | 37,02 | 42,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 32,67 | 21 | 35,67 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 33,89 | 17 | 35,84 | 41,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 32,06 | 20 | — | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 28,75 | 21 | — | 39,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 30,66 | 19 | — | 37,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 27,74 | 17 | — | 35,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 25,46 | 21 | — | 35,21 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 24,31 | 22 | — | 33,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 20,64 | 23 | — | 29,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 22,76 | 20 | — | 29,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 20,50 | 24 | — | 29,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa mùa của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
50,46 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?
Thứ 16/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
42,77→ 50,46+17,99%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
51,18→ 49,06-4,13%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
49,81→ 48,09-3,46%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
50,18→ 47,99-4,38%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
48,10→ 45,58-5,25%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
46,06→ 45,39-1,46%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026