Sản lượng cá biển khai thác Hà Tĩnh 2025: 27.971 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202527.971tấn sơ bộ
Xếp hạng21/22giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,4%Bắc Trung Bộ: 436.540
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 2.841.961
Năm 2025, sản lượng cá biển khai thác của Hà Tĩnh là 27.971 tấn, tăng 9,6% so với 2024; đứng thứ 21 trong 22 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Bắc Trung Bộ (436.540)
- Bằng 1% mức cả nước (2.841.961)
- Bằng 80% Huế (35.143, hạng 20)
Vị trí trong 22 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 27.971
Tây Ninh 1.354Cả nước 2.841.961An Giang 280.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 10.645 → 27.971 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 163% sau 30 năm, từ 10.645 (1995) lên 27.971 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 1995, 1,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 27.971 | 21 | 436.540 | 2.841.961 | sơ bộ |
| 2024 | 25.528 | 21 | 424.463 | 2.801.688 | |
| 2023 | 24.202 | 21 | 410.106 | 2.801.915 | |
| 2022 | 23.400 | 21 | 399.700 | 2.860.300 | |
| 2021 | 22.700 | 21 | 388.000 | 2.923.600 | |
| 2020 | 23.200 | 21 | 376.100 | 2.884.300 | |
| 2019 | 21.100 | 9 | 353.600 | 2.822.300 | |
| 2018 | 19.300 | 9 | 324.200 | 2.636.800 | |
| 2017 | 17.700 | 9 | 296.500 | 2.451.300 | |
| 2016 | 16.400 | 9 | 256.200 | 2.310.700 | |
| 2015 | 21.300 | 9 | 271.800 | 2.235.100 | |
| 2014 | 20.100 | 9 | 240.600 | 2.057.200 | |
| 2013 | 19.300 | 9 | 222.700 | 1.920.600 | |
| 2012 | 19.200 | 9 | 206.200 | 1.844.800 | |
| 2011 | 18.500 | 9 | 187.600 | 1.737.900 | |
| 2010 | 17.100 | 9 | 176.600 | 1.664.800 | |
| 2009 | 17.100 | 9 | 168.400 | 1.574.100 | |
| 2008 | 15.800 | 9 | 157.300 | 1.475.800 | |
| 2007 | 14.800 | 9 | 147.700 | 1.433.000 | |
| 2006 | 15.000 | 9 | 141.300 | 1.396.500 | |
| 2005 | 14.300 | 9 | 131.300 | 1.367.500 | |
| 2004 | 15.900 | 8 | 128.200 | 1.333.800 | |
| 2003 | 16.200 | 8 | 119.300 | 1.227.500 | |
| 2002 | 15.393 | 8 | 107.791 | 1.189.592 | |
| 2001 | 16.469 | 8 | 101.707 | 1.120.461 | |
| 2000 | 15.643 | 8 | 96.405 | 1.075.303 | |
| 1999 | 12.351 | 8 | 81.808 | 974.675 | |
| 1998 | 10.305 | 9 | 72.389 | 856.710 | |
| 1997 | 10.191 | 8 | 68.123 | 835.318 | |
| 1996 | 9.463 | 9 | 64.198 | 808.226 | |
| 1995 | 10.645 | 8 | 64.674 | 722.055 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá biển khai thác của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
27.971 tấn (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá biển khai thác?
Thứ 21/22 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.