Số nữ học sinh phổ thông Hưng Yên 2025: 273.843 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025273.843người đứt chuỗi
Xếp hạng15/34▲ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 2.262.094
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Hưng Yên là 273.843 người, tăng 0,5% so với 2023; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.262.094)
- Bằng 3% mức cả nước (9.138.246)
- Gần bằng Đồng Tháp (277.136, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 273.843
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2004–2025: 284.791 → 273.843 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4% sau 21 năm, từ 284.791 (2004) xuống 273.843 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 2004, 3,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 16 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 273.843 | 15 | 2.262.094 | 9.138.246 | đứt chuỗi |
| 2023 | 272.409 | 16 | 2.229.130 | 8.987.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 263.846 | 17 | 2.143.863 | 8.740.569 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 257.737 | 17 | 2.073.525 | 8.572.139 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 249.676 | 16 | 1.968.622 | 8.326.630 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 244.536 | 17 | 1.915.966 | 8.107.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 233.130 | 17 | 1.803.582 | 7.809.007 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 226.040 | 17 | 1.740.705 | 7.618.434 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 224.711 | 17 | 1.698.336 | 7.540.074 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 223.163 | 17 | 1.652.757 | 7.396.850 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 220.563 | 17 | 1.621.333 | 7.301.157 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 222.875 | 17 | 1.608.794 | 7.226.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 224.517 | 17 | 1.597.371 | 7.301.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 228.838 | 17 | 1.626.646 | 7.304.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 232.823 | 16 | 1.619.160 | 7.337.323 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 235.476 | 16 | 1.649.694 | 7.434.684 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 249.640 | 15 | 1.699.700 | 7.669.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 272.383 | 15 | 1.773.674 | 7.887.566 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 266.462 | 16 | 1.779.887 | 8.085.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 284.791 | 15 | 1.838.863 | 8.234.779 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
273.843 người (đứt chuỗi), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 15/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.