Tỷ suất xuất cư Nghệ An 2025: 5,70 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255,70‰ sơ bộ
Xếp hạng5/11▲ 4 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất xuất cư của Nghệ An là 5,70 ‰, tăng 26,5% so với 2024; đứng thứ 5 trong 11 tỉnh, thành phố.
- Bằng 82% Lai Châu (6,98, hạng 4)
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 5,70
Hà Nội 1,79Cao Bằng 14,82
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2005–2025: 4,50 → 5,70 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 27% sau 20 năm, từ 4,50 (2005) lên 5,70 ‰ (2025).
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 9 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,70 | 5 | — | sơ bộ |
| 2024 | 4,51 | 9 | — | |
| 2023 | 4,11 | 7 | — | |
| 2022 | 5,15 | 6 | — | |
| 2021 | 7,57 | 4 | — | |
| 2020 | 10,05 | 4 | — | |
| 2019 | 7,00 | 6 | — | |
| 2018 | 4,90 | 4 | — | |
| 2017 | 2,70 | 8 | 3,70 | |
| 2016 | 3,00 | 7 | 4,60 | |
| 2015 | 5,40 | 5 | 5,50 | |
| 2014 | 10,10 | 3 | 9,20 | |
| 2013 | 12,50 | 1 | 8,80 | |
| 2012 | 10,50 | 3 | 7,20 | |
| 2011 | 11,80 | 3 | 10,40 | |
| 2010 | 10,30 | 3 | 9,70 | |
| 2009 | 11,40 | 3 | 8,70 | |
| 2008 | 4,50 | 8 | 6,00 | |
| 2007 | 5,70 | 6 | 7,50 | |
| 2005 | 4,50 | 5 | 5,00 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất xuất cư của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
5,70 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất xuất cư?
Thứ 5/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.