Hà Tây (tỉnh cũ)
Hà Tây hợp nhất vào Hà Nội từ 1/8/2008. Dân số 2007: 2.773.700 người, thứ 5/64. 72 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Dân số trung bình 20072.773.700người · thứ 5/64
Tỷ lệ hộ nghèo 200612,4% · thứ 42/64
Hạng: trong 64 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (10)
| Dân số trung bình | 2.773.700 | người | 2007 | 5/64 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,23 | con/phụ nữ | 2007 | 25/64 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,14 | % | 2007 | 19/64 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 11,00 | ‰ | 2007 | 41/64 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 93,0 | nam/100 nữ | 2007 | 62/64 |
| Tỷ suất chết thô | 5,90 | ‰ | 2007 | 24/64 |
| Tỷ suất di cư thuần | -4,30 | ‰ | 2007 | 45/64 |
| Tỷ suất nhập cư | 2,80 | ‰ | 2007 | 46/64 |
| Tỷ suất sinh thô | 16,90 | ‰ | 2007 | 37/64 |
| Tỷ suất xuất cư | 7,10 | ‰ | 2007 | 30/64 |
Văn hóa, thông tin (2)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 181.600 | bản | 2007 | 39/64 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 15 | đơn vị | 2007 | 6/64 |
Thu nhập, mức sống (2)
| Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt | 99,4 | % | 2006 | 12/64 |
| Tỷ lệ hộ nghèo | 12,4 | % | 2006 | 42/64 |
Y tế (3)
| Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế | 356 | cơ sở | 2007 | 4/64 |
| Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế | 4.560 | giường | 2007 | 5/64 |
| Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi | 13,00 | ‰ trẻ sinh sống | 2007 | 53/64 |
Giáo dục (13)
| Số giáo viên mẫu giáo | 4.023 | người | 2007 | 5/64 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 26.025 | người | 2007 | 4/64 |
| Số học sinh mẫu giáo | 83.400 | người | 2007 | 5/64 |
| Số học sinh phổ thông | 475.264 | người | 2007 | 5/64 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 5.747 | người | 2007 | 41/52 |
| Số lớp học phổ thông | 13.558 | lớp | 2007 | 4/64 |
| Số lớp mẫu giáo | 3.148 | lớp | 2007 | 5/64 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 21.062 | người | 2007 | 4/64 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 237.293 | người | 2007 | 5/64 |
| Số trường mẫu giáo | 360,00 | trường | 2007 | 5/64 |
| Số trường phổ thông | 769 | trường | 2007 | 4/64 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 95,7 | % | 2006 | 21/64 |
| Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông | 77,56 | % | 2007 | 49/64 |
Lao động, việc làm (1)
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.575.200 | người | 2007 | 5/64 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (30)
Thương mại, du lịch, giá cả (1)
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 24.509 | tỷ đồng | 2007 | 4/64 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (10)
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 1.116 | triệu tấn.km | 2007 | 14/64 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 838,8 | triệu tấn.km | 2007 | 7/64 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 277,2 | triệu tấn.km | 2007 | 23/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 21.843.000 | tấn | 2007 | 6/64 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 18.520.000 | tấn | 2007 | 6/64 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 3.323.000 | tấn | 2007 | 16/52 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 454,0 | triệu lượt người.km | 2007 | 36/64 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 451,4 | triệu lượt người.km | 2007 | 36/64 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 28,5 | triệu lượt người | 2007 | 13/64 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 23,3 | triệu lượt người | 2007 | 11/64 |
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).