Tải dữ liệu

Đắk Nông (tỉnh cũ)

Đắk Nông hợp nhất vào Lâm Đồng từ 1/7/2025 cùng Bình Thuận, Lâm Đồng. Dân số 2025: 704.690 người, thứ 56/63. 207 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Lâm Đồng hiện nay →

Dân số trung bình 2025704.690người · thứ 56/63
Diện tích 20256.509km2 · thứ 18/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202598,1triệu đồng/người · thứ 29/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,52% · thứ 37/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20253,6% · thứ 12/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.766nghìn đồng · thứ 19/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất7,92lần20256/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)95,18%202443/63
Chỉ số phát triển con người0,69chỉ số202446/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người26,91m2202442/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,35hệ số202514/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất11.913nghìn đồng202514/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.505nghìn đồng202552/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.766nghìn đồng202519/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung100,0%20241/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh96,1%202543/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh96,8%202552/63
Tỷ lệ hộ có máy tính25,1%202515/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt97,7%202461/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet96,8%20256/63
Tỷ lệ hộ nghèo3,6%202512/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin52,66%202514/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương80,5%202518/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động84,3%202541/63
Tỷ lệ người sử dụng internet88,0%202520/63
Y tế (19)
Giáo dục (19)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp95.843tỷ đồng202447/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp44.218người202457/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh17.394người202461/63
Số lao động trong hợp tác xã552người202461/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh6.734người202459/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp768,0tỷ đồng202449/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp28.018cơ sở202457/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh2.315doanh nghiệp202453/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/122.774doanh nghiệp202453/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới466doanh nghiệp202448/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,00doanh nghiệp/1000 dân202438/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh108hợp tác xã202459/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp10.187nghìn đồng202420/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp2.116tỷ đồng202459/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp1.057triệu đồng202413/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp21.708tỷ đồng202459/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp0,80%202450/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp62.140tỷ đồng202459/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (42)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt50.730ha202550/63
Diện tích gieo trồng khoai lang5.458ha20252/63
Diện tích gieo trồng lạc2.733ha202518/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm13.100ha202560/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân5.140ha202558/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa7.960ha202542/57
Diện tích gieo trồng mía92ha202544/62
Diện tích gieo trồng ngô37.600ha20257/63
Diện tích gieo trồng sắn3.596ha202528/40
Diện tích rừng hiện có261.700ha202426/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung385ha202542/53
Diện tích thu hoạch thủy sản1.530ha202551/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm64,21tạ/ha202512/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân64,16tạ/ha202531/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa64,23tạ/ha20253/57
Năng suất gieo trồng ngô68,50tạ/ha20255/63
Sản lượng cá nuôi7.986tấn202544/63
Sản lượng gỗ khai thác21.600m3202546/63
Sản lượng khoai lang84.966tấn20253/63
Sản lượng lạc7.740tấn202516/60
Sản lượng lúa cả năm84.110tấn202560/63
Sản lượng lúa đông xuân32.980tấn202558/63
Sản lượng lúa mùa51.130tấn202541/57
Sản lượng lương thực có hạt341.830tấn202541/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người485,08kg202518/63
Sản lượng mía5.800tấn202535/62
Sản lượng ngô257.700tấn20254/63
Sản lượng sắn69.750tấn202526/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng2.420tấn202548/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng14.733tấn202551/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng95.567tấn202517/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng220tấn202548/63
Sản lượng thủy sản8.283tấn202555/63
Sản lượng thủy sản khai thác296tấn202555/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng7.987tấn202551/63
Sản lượng tôm nuôi8,00tấn202044/51
Số lượng bò29.500con202543/63
Số lượng gia cầm3.297.420con202554/63
Số lượng lợn458.300con202521/63
Số lượng trâu4.250con202540/63
Số trang trại1.572trang trại20254/61
Tỷ lệ che phủ rừng39,6%202432/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (12)
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)0,6075điểm (0–1)202455/63
Chỉ số chính quyền số (DTI)0,6630điểm (0–1)202455/63
Chỉ số kinh tế số (DTI)0,6806điểm (0–1)202455/63
Chỉ số xã hội số (DTI)0,6748điểm (0–1)202455/63
Khối lượng hàng hóa luân chuyển263,9triệu tấn.km202558/63
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ263,9triệu tấn.km202555/63
Khối lượng hàng hóa vận chuyển2.608.724tấn202561/63
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ2.608.724tấn202561/63
Số lượt hành khách luân chuyển827,6triệu lượt người.km202546/63
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ827,6triệu lượt người.km202544/63
Số lượt hành khách vận chuyển5,4triệu lượt người202558/63
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ5,4triệu lượt người202557/63

Quận, huyện cũ của Đắk Nông

Thành phố Gia NghĩaHuyện Đăk GlongHuyện Cư JútHuyện Đắk MilHuyện Krông NôHuyện Đắk SongHuyện Đắk R'LấpHuyện Tuy Đức

Cùng hợp nhất vào Lâm Đồng: Bình Thuận · Lâm Đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).