Tải dữ liệu

Lâm Đồng (tỉnh cũ)

Lâm Đồng hợp nhất vào Lâm Đồng từ 1/7/2025 cùng Bình Thuận, Đắk Nông. Dân số 2025: 1.377.375 người, thứ 25/63. 206 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Lâm Đồng hiện nay →

Dân số trung bình 20251.377.375người · thứ 25/63
Diện tích 20259.781km2 · thứ 7/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025113,9triệu đồng/người · thứ 22/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,03% · thứ 57/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,5% · thứ 43/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.757nghìn đồng · thứ 20/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (8)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,73lần202537/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)97,47%202414/63
Chỉ số phát triển con người0,74chỉ số202420/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người27,92m2202436/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,30hệ số202536/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất10.853nghìn đồng202524/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.296nghìn đồng202531/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.757nghìn đồng202520/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung78,0%202458/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,3%202527/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,3%202536/63
Tỷ lệ hộ có máy tính24,3%202519/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet97,1%20255/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,5%202543/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin58,11%20255/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương80,1%202520/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động87,5%202525/63
Tỷ lệ người sử dụng internet89,1%202516/63
Y tế (16)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp171.901tỷ đồng202435/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp130.552người202426/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh77.922người202438/63
Số lao động trong hợp tác xã1.776người202435/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh30.635người202440/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp4.182tỷ đồng202431/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp75.067cơ sở202428/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh6.913doanh nghiệp202425/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/128.167doanh nghiệp202423/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.201doanh nghiệp202424/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân6,00doanh nghiệp/1000 dân202418/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh257hợp tác xã202427/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp9.762nghìn đồng202423/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp8.802tỷ đồng202435/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp756,1triệu đồng202421/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp84.252tỷ đồng202436/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,43%202430/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp197.702tỷ đồng202436/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (45)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt32.070ha202556/63
Diện tích gieo trồng khoai lang2.992ha202510/63
Diện tích gieo trồng lạc1.013ha202534/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm25.320ha202554/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân8.980ha202552/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông5.405ha202528/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa10.960ha202539/57
Diện tích gieo trồng mía114ha202542/62
Diện tích gieo trồng ngô6.700ha202530/63
Diện tích rừng hiện có538.400ha20249/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung951ha202535/53
Diện tích thu hoạch thủy sản1.888ha202549/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm54,41tạ/ha202545/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân56,24tạ/ha202555/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông54,31tạ/ha202520/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa52,87tạ/ha202525/57
Năng suất gieo trồng ngô54,30tạ/ha202523/63
Sản lượng cá nuôi10.299tấn202536/63
Sản lượng chè búp113.000tấn20254/12
Sản lượng gỗ khai thác104.300m3202533/63
Sản lượng khoai lang81.194tấn20254/63
Sản lượng lạc1.307tấn202539/60
Sản lượng lúa cả năm137.770tấn202554/63
Sản lượng lúa đông xuân50.500tấn202552/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông29.357tấn202529/30
Sản lượng lúa mùa57.940tấn202539/57
Sản lượng lương thực có hạt174.390tấn202556/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người126,61kg202557/63
Sản lượng mía6.700tấn202534/62
Sản lượng ngô36.600tấn202534/63
Sản lượng sắn80.200tấn201127/41
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng5.881tấn202527/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng30.199tấn202524/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng69.990tấn202528/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng1.008tấn202528/63
Sản lượng thủy sản10.391tấn202551/63
Sản lượng thủy sản khai thác88tấn202562/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng10.302tấn202546/63
Sản lượng tôm nuôi4,00tấn202443/49
Số lượng bò101.700con202522/63
Số lượng gia cầm7.793.150con202531/63
Số lượng lợn339.500con202531/63
Số lượng trâu14.357con202527/63
Số trang trại1.554trang trại20255/61
Tỷ lệ che phủ rừng54,4%202414/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Lâm Đồng

Thành phố Đà LạtThành phố Bảo LộcHuyện Bảo LâmHuyện Lạc DươngHuyện Đam RôngHuyện Lâm HàHuyện Đức TrọngHuyện Đơn DươngHuyện Di LinhHuyện Đạ Huoai

Cùng hợp nhất vào Lâm Đồng: Bình Thuận · Đắk Nông

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).