Lào Cai (tỉnh cũ)
Lào Cai hợp nhất vào Lào Cai từ 1/7/2025 cùng Yên Bái. Dân số 2025: 801.481 người, thứ 54/63. 209 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Lào Cai hiện nay →
Dân số trung bình 2025801.481người · thứ 54/63
Diện tích 20256.364km2 · thứ 19/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025108,2triệu đồng/người · thứ 23/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,20% · thứ 23/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20253,5% · thứ 14/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20253.781nghìn đồng · thứ 56/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 801.481 | người | 2025 | 54/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 730.420 | người | 2019 | 55/63 |
| Diện tích | 6.364 | km2 | 2025 | 19/63 |
| Mật độ dân số | 126 | người/km2 | 2025 | 52/63 |
| Số cuộc kết hôn | 5.759 | cuộc | 2024 | 50/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 4.049 | trường hợp | 2024 | 58/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.315 | vụ | 2024 | 49/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,92 | con/phụ nữ | 2025 | 2/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 24,9 | tuổi | 2025 | 57/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,3 | % | 2025 | 32/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,17 | % | 2025 | 16/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 13,40 | ‰ | 2025 | 5/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 103,7 | nam/100 nữ | 2025 | 3/63 |
| Tỷ suất chết thô | 6,02 | ‰ | 2025 | 38/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -5,54 | ‰ | 2025 | 45/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,49 | ‰ | 2025 | 56/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 19,43 | ‰ | 2025 | 4/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 6,04 | ‰ | 2025 | 26/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (7)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 696.000 | m2 | 2024 | 56/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 661.000 | m2 | 2024 | 54/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 33,0 | dự án | 2024 | 44/63 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 3,00 | cụm | 2024 | 43/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 3,00 | khu | 2024 | 32/60 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 655,8 | triệu USD | 2024 | 46/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 4.940 | tỷ đồng | 2021 | 19/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 108,5 | % | 2025 | 47/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 289.100 | bản | 2017 | 41/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 10 | đơn vị | 2017 | 31/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 | đơn vị | 2024 | 42/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,20 | % | 2025 | 23/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 108,2 | triệu đồng/người | 2025 | 23/63 |
| Năng suất lao động | 220,6 | triệu đồng/lao động | 2025 | 19/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 14,74 | % | 2024 | 40/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 22,3 | % | 2024 | 41/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 94,0 | % | 2024 | 21/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 1.185 | người | 2024 | 53/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 1.161 | người | 2024 | 53/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 1.008 | người | 2024 | 57/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 473 | lượt người | 2024 | 34/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 210 | người | 2024 | 34/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 29/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 71 | người | 2024 | 55/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 485,00 | chưa rõ | 2024 | 41/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 3.569 | việc | 2024 | 56/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 709 | vụ | 2024 | 54/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 668 | vụ | 2024 | 53/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 624 | vụ | 2024 | 54/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 24,00 | vụ | 2024 | 30/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 224 | vụ | 2024 | 44/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 1,93 | tỷ đồng | 2024 | 41/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 81,73 | % | 2024 | 1/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 91,09 | % | 2024 | 5/63 |
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 393.356 | người | 2025 | 52/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 404.047 | người | 2025 | 51/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.433 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 53/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 71,2 | % | 2025 | 36/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 26,0 | % | 2025 | 30/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,95 | % | 2025 | 35/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,62 | % | 2025 | 51/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (42)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 240,6 | tỷ đồng | 2025 | 24/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 7 | siêu thị | 2024 | 33/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 2 | trung tâm thương mại | 2024 | 28/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 30.588 | tỷ đồng | 2025 | 55/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,6751 | điểm (0–1) | 2024 | 42/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7278 | điểm (0–1) | 2024 | 45/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,7302 | điểm (0–1) | 2024 | 45/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,7303 | điểm (0–1) | 2024 | 46/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 173,3 | triệu tấn.km | 2025 | 59/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 172,3 | triệu tấn.km | 2025 | 58/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 1,0 | triệu tấn.km | 2025 | 47/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 9.628.907 | tấn | 2025 | 51/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 9.627.112 | tấn | 2025 | 43/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 1.796 | tấn | 2025 | 48/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 609,3 | triệu lượt người.km | 2025 | 53/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 609,3 | triệu lượt người.km | 2025 | 53/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 8,1 | triệu lượt người | 2025 | 54/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 8,0 | triệu lượt người | 2025 | 53/63 |
Quận, huyện cũ của Lào Cai
Cùng hợp nhất vào Lào Cai: Yên Bái
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).