Tải dữ liệu

Nam Định (tỉnh cũ)

Nam Định hợp nhất vào Ninh Bình từ 1/7/2025 cùng Hà Nam, Ninh Bình. Dân số 2025: 1.897.992 người, thứ 13/63. 211 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Ninh Bình hiện nay →

Dân số trung bình 20251.897.992người · thứ 13/63
Diện tích 20251.669km2 · thứ 51/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202567,1triệu đồng/người · thứ 57/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025111,51% · thứ 6/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,3% · thứ 50/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.561nghìn đồng · thứ 13/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,44lần202544/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)93,81%202459/63
Chỉ số phát triển con người0,72chỉ số202431/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người31,99m2202416/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,29hệ số202544/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất12.342nghìn đồng202511/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.778nghìn đồng202513/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành6.561nghìn đồng202513/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung95,7%202428/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính16,4%202543/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet85,1%202560/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,3%202550/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin47,17%202527/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương74,5%202549/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động90,0%202510/63
Tỷ lệ người sử dụng internet84,9%202533/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp197.488tỷ đồng202434/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp213.218người20249/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh223.769người202417/63
Số lao động trong hợp tác xã4.405người20249/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh138.782người202411/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp2.310tỷ đồng202437/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp106.061cơ sở202411/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh7.015doanh nghiệp202424/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/127.469doanh nghiệp202424/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.311doanh nghiệp202421/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,94doanh nghiệp/1000 dân202440/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh416hợp tác xã202411/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.226nghìn đồng202448/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp21.325tỷ đồng202420/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp252,3triệu đồng202461/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp80.336tỷ đồng202437/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp1,17%202444/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp213.194tỷ đồng202434/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (44)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt142.780ha202516/63
Diện tích gieo trồng khoai lang783ha202526/63
Diện tích gieo trồng lạc4.265ha202511/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm139.910ha202515/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân69.850ha202512/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa70.060ha20255/57
Diện tích gieo trồng mía45ha202549/62
Diện tích gieo trồng ngô2.900ha202546/63
Diện tích rừng hiện có3.200ha202458/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung100ha201751/54
Diện tích thu hoạch thủy sản15.186ha202513/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm61,47tạ/ha202522/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân69,56tạ/ha202512/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa53,40tạ/ha202523/57
Năng suất gieo trồng ngô54,10tạ/ha202525/63
Sản lượng cá biển khai thác37.940tấn202521/29
Sản lượng cá nuôi77.915tấn202514/63
Sản lượng gỗ khai thác300m3202563/63
Sản lượng khoai lang10.047tấn202525/63
Sản lượng lạc20.589tấn20256/60
Sản lượng lúa cả năm859.970tấn202515/63
Sản lượng lúa đông xuân485.870tấn202512/63
Sản lượng lúa mùa374.090tấn20256/57
Sản lượng lương thực có hạt875.480tấn202516/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người461,27kg202521/63
Sản lượng mía1.500tấn202552/62
Sản lượng ngô15.500tấn202544/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng3.288tấn202539/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng41.598tấn202520/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng145.227tấn202511/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng896tấn202532/63
Sản lượng thủy sản211.971tấn202518/63
Sản lượng thủy sản khai thác63.246tấn202521/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng148.725tấn202514/63
Sản lượng tôm nuôi9.356tấn202516/44
Số lượng bò26.141con202548/63
Số lượng gia cầm10.882.000con202517/63
Số lượng lợn569.400con202515/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ1.793chiếc202520/29
Số lượng trâu7.586con202535/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên809,00chiếc202515/29
Số trang trại345,00trang trại202528/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên259.222CV202516/29
Tỷ lệ che phủ rừng1,8%202454/60
Thương mại, du lịch, giá cả (3)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Nam Định

Thành phố Nam ĐịnhHuyện Vụ BảnHuyện Nam TrựcHuyện Ý YênHuyện Nghĩa HưngHuyện Trực NinhHuyện Xuân TrườngHuyện Giao ThủyHuyện Hải Hậu

Cùng hợp nhất vào Ninh Bình: Hà Nam · Ninh Bình

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).