Tải dữ liệu

Ninh Thuận (tỉnh cũ)

Ninh Thuận hợp nhất vào Khánh Hòa từ 1/7/2025 cùng Khánh Hòa. Dân số 2025: 619.427 người, thứ 59/63. 208 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Khánh Hòa hiện nay →

Dân số trung bình 2025619.427người · thứ 59/63
Diện tích 20253.356km2 · thứ 42/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025102,3triệu đồng/người · thứ 24/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,56% · thứ 51/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20253,8% · thứ 11/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.463nghìn đồng · thứ 47/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,49lần202517/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,24%202456/63
Chỉ số phát triển con người0,70chỉ số202445/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người20,18m2202462/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,33hệ số202519/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất8.800nghìn đồng202548/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.602nghìn đồng202549/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.463nghìn đồng202547/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung99,7%20249/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh92,9%202550/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh98,0%202548/63
Tỷ lệ hộ có máy tính24,8%202516/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,8%202451/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet94,4%202524/63
Tỷ lệ hộ nghèo3,8%202511/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin31,00%202559/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương79,8%202523/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động84,8%202539/63
Tỷ lệ người sử dụng internet86,4%202528/63
Y tế (19)
Giáo dục (19)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp51.077tỷ đồng202455/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp60.549người202451/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh36.224người202452/63
Số lao động trong hợp tác xã423người202463/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh17.426người202450/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp4.242tỷ đồng202430/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp41.861cơ sở202450/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh2.753doanh nghiệp202449/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/123.215doanh nghiệp202446/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới454doanh nghiệp202451/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,20doanh nghiệp/1000 dân202423/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh87hợp tác xã202461/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp9.030nghìn đồng202431/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp3.738tỷ đồng202452/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp2.518triệu đồng20243/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp102.771tỷ đồng202431/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp8,30%20241/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp157.782tỷ đồng202441/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (47)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt58.410ha202542/63
Diện tích gieo trồng khoai lang258ha202541/63
Diện tích gieo trồng lạc545ha202542/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm46.770ha202544/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân16.870ha202543/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông14.988ha202524/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa14.910ha202537/57
Diện tích gieo trồng mía2.213ha202515/62
Diện tích gieo trồng ngô11.600ha202523/63
Diện tích rừng hiện có163.600ha202433/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung600ha202537/53
Diện tích thu hoạch thủy sản965ha202558/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm60,03tạ/ha202527/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân67,17tạ/ha202525/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông64,58tạ/ha20254/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa47,38tạ/ha202534/57
Năng suất gieo trồng ngô51,60tạ/ha202531/63
Sản lượng cá biển khai thác128.540tấn20259/29
Sản lượng cá nuôi1.196tấn202562/63
Sản lượng gỗ khai thác13.100m3202550/63
Sản lượng khoai lang3.515tấn202539/63
Sản lượng lạc1.400tấn202538/60
Sản lượng lúa cả năm280.760tấn202539/63
Sản lượng lúa đông xuân113.320tấn202541/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông96.789tấn202524/30
Sản lượng lúa mùa70.640tấn202536/57
Sản lượng lương thực có hạt340.680tấn202542/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người549,99kg202514/63
Sản lượng mía139.500tấn202516/62
Sản lượng ngô59.900tấn202522/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng3.914tấn202535/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng8.346tấn202556/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng29.708tấn202548/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng114tấn202554/63
Sản lượng thủy sản146.840tấn202523/63
Sản lượng thủy sản khai thác132.634tấn202510/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng14.205tấn202539/63
Sản lượng tôm nuôi3.372tấn202528/44
Số lượng bò111.125con202516/63
Số lượng gia cầm2.000.837con202559/63
Số lượng lợn121.000con202556/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ2.199chiếc202516/29
Số lượng trâu3.500con202546/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên1.059chiếc202513/29
Số trang trại126,00trang trại202545/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên479.902CV202510/29
Tỷ lệ che phủ rừng48,2%202421/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (12)
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)0,7063điểm (0–1)202435/63
Chỉ số chính quyền số (DTI)0,7668điểm (0–1)202432/63
Chỉ số kinh tế số (DTI)0,8386điểm (0–1)202420/63
Chỉ số xã hội số (DTI)0,7941điểm (0–1)202431/63
Khối lượng hàng hóa luân chuyển595,7triệu tấn.km202549/63
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ595,7triệu tấn.km202540/63
Khối lượng hàng hóa vận chuyển10.550.995tấn202550/63
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ10.550.995tấn202540/63
Số lượt hành khách luân chuyển1.458triệu lượt người.km202535/63
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ1.458triệu lượt người.km202535/63
Số lượt hành khách vận chuyển19,0triệu lượt người202542/63
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ19,0triệu lượt người202540/63

Quận, huyện cũ của Ninh Thuận

Thành phố Phan Rang-Tháp ChàmHuyện Ninh SơnHuyện Ninh HảiHuyện Bác ÁiHuyện Thuận BắcHuyện Ninh PhướcHuyện Thuận Nam

Cùng hợp nhất vào Khánh Hòa: Khánh Hòa

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).