Khánh Hòa (tỉnh cũ)
Khánh Hòa hợp nhất vào Khánh Hòa từ 1/7/2025 cùng Ninh Thuận. Dân số 2025: 1.279.120 người, thứ 32/63. 218 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Khánh Hòa hiện nay →
Dân số trung bình 20251.279.120người · thứ 32/63
Diện tích 20255.200km2 · thứ 27/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025114,2triệu đồng/người · thứ 21/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,35% · thứ 39/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,1% · thứ 31/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.682nghìn đồng · thứ 23/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.279.120 | người | 2025 | 32/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.231.107 | người | 2019 | 32/63 |
| Diện tích | 5.200 | km2 | 2025 | 27/63 |
| Mật độ dân số | 246 | người/km2 | 2025 | 34/63 |
| Số cuộc kết hôn | 8.403 | cuộc | 2024 | 29/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 9.371 | trường hợp | 2024 | 25/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 2.616 | vụ | 2024 | 26/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,74 | con/phụ nữ | 2025 | 49/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 29,5 | tuổi | 2025 | 6/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,1 | % | 2025 | 42/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,77 | % | 2025 | 38/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 8,01 | ‰ | 2025 | 24/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 96,9 | nam/100 nữ | 2025 | 59/63 |
| Tỷ suất chết thô | 5,28 | ‰ | 2025 | 50/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -1,88 | ‰ | 2025 | 24/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,62 | ‰ | 2025 | 53/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,28 | ‰ | 2025 | 34/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 2,49 | ‰ | 2025 | 53/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 604.000 | m2 | 2024 | 58/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 512.000 | m2 | 2024 | 59/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 123,0 | dự án | 2024 | 28/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 5,0 | dự án | 2024 | 28/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 6,00 | cụm | 2024 | 35/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 2,00 | khu | 2024 | 37/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 50,5 | triệu USD | 2024 | 34/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 4.434 | triệu USD | 2024 | 26/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 3.247 | tỷ đồng | 2018 | 21/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 105,4 | % | 2025 | 58/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 614.300 | bản | 2017 | 8/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 10 | đơn vị | 2017 | 31/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 6 | đơn vị | 2024 | 6/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,35 | % | 2025 | 39/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 114,2 | triệu đồng/người | 2025 | 21/63 |
| Năng suất lao động | 212,8 | triệu đồng/lao động | 2025 | 22/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 22,46 | % | 2024 | 25/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 27,6 | % | 2024 | 31/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 95,1 | % | 2024 | 13/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 2.068 | người | 2024 | 31/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 1.965 | người | 2024 | 33/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 1.952 | người | 2024 | 34/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 170 | lượt người | 2024 | 61/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 276 | người | 2024 | 24/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 4,00 | người | 2024 | 4/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 226 | người | 2024 | 13/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 2.060 | chưa rõ | 2024 | 9/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 8.908 | việc | 2024 | 27/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 1.855 | vụ | 2024 | 8/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 973 | vụ | 2024 | 34/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 958 | vụ | 2024 | 34/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 36,00 | vụ | 2024 | 24/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 425 | vụ | 2024 | 19/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 2,37 | tỷ đồng | 2024 | 34/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 55,84 | % | 2024 | 20/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 84,87 | % | 2024 | 33/63 |
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 686.385 | người | 2025 | 28/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 708.962 | người | 2025 | 25/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.700 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 27/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 70,2 | % | 2025 | 37/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 27,0 | % | 2025 | 26/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,20 | % | 2025 | 16/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 2,08 | % | 2025 | 28/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 4.865 | tỷ đồng | 2025 | 4/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 12 | siêu thị | 2024 | 23/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 10 | trung tâm thương mại | 2024 | 5/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 113.634 | tỷ đồng | 2025 | 15/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7079 | điểm (0–1) | 2024 | 34/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7546 | điểm (0–1) | 2024 | 38/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,7808 | điểm (0–1) | 2024 | 31/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,7909 | điểm (0–1) | 2024 | 32/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 2.292 | triệu tấn.km | 2025 | 24/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 1.644 | triệu tấn.km | 2025 | 20/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 647,4 | triệu tấn.km | 2025 | 22/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 33.145.625 | tấn | 2025 | 25/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 32.407.199 | tấn | 2025 | 20/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 738.426 | tấn | 2025 | 32/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 1.335 | triệu lượt người.km | 2025 | 38/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 1.218 | triệu lượt người.km | 2025 | 38/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 39,8 | triệu lượt người | 2025 | 26/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 35,6 | triệu lượt người | 2025 | 25/63 |
Quận, huyện cũ của Khánh Hòa
Cùng hợp nhất vào Khánh Hòa: Ninh Thuận
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).