Hòa Bình (tỉnh cũ)
Hòa Bình hợp nhất vào Phú Thọ từ 1/7/2025 cùng Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Dân số 2025: 903.447 người, thứ 48/63. 208 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Phú Thọ hiện nay →
Dân số trung bình 2025903.447người · thứ 48/63
Diện tích 20254.591km2 · thứ 33/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202595,1triệu đồng/người · thứ 30/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,11% · thứ 44/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20252,1% · thứ 22/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.760nghìn đồng · thứ 40/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 903.447 | người | 2025 | 48/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 854.131 | người | 2019 | 49/63 |
| Diện tích | 4.591 | km2 | 2025 | 33/63 |
| Mật độ dân số | 197 | người/km2 | 2025 | 41/63 |
| Số cuộc kết hôn | 5.098 | cuộc | 2024 | 56/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 5.760 | trường hợp | 2024 | 50/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.364 | vụ | 2024 | 48/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,93 | con/phụ nữ | 2025 | 41/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 25,7 | tuổi | 2025 | 53/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,9 | % | 2025 | 46/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,00 | % | 2025 | 27/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 3,96 | ‰ | 2025 | 52/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 100,6 | nam/100 nữ | 2025 | 27/63 |
| Tỷ suất chết thô | 7,12 | ‰ | 2025 | 23/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -5,09 | ‰ | 2025 | 40/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 2,23 | ‰ | 2025 | 19/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 11,08 | ‰ | 2025 | 50/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 7,33 | ‰ | 2025 | 16/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.026.000 | m2 | 2024 | 41/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.025.000 | m2 | 2024 | 39/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 57,0 | dự án | 2024 | 39/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 5,0 | dự án | 2024 | 28/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 7,00 | cụm | 2024 | 30/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 2,00 | khu | 2024 | 37/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 16,1 | triệu USD | 2024 | 42/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 796,1 | triệu USD | 2024 | 43/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 11.031 | tỷ đồng | 2023 | 7/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 109,2 | % | 2025 | 42/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 219.300 | bản | 2017 | 54/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 12 | đơn vị | 2017 | 17/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 | đơn vị | 2024 | 42/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,11 | % | 2025 | 44/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 95,1 | triệu đồng/người | 2025 | 30/63 |
| Năng suất lao động | 167,4 | triệu đồng/lao động | 2025 | 39/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 15,41 | % | 2024 | 37/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 21,7 | % | 2024 | 42/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 94,6 | % | 2024 | 18/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 1.282 | người | 2024 | 49/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 1.301 | người | 2024 | 46/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 1.329 | người | 2024 | 45/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 869 | lượt người | 2024 | 12/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 187 | người | 2024 | 39/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 29/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 114 | người | 2024 | 41/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 201,00 | chưa rõ | 2024 | 54/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 3.738 | việc | 2024 | 54/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 742 | vụ | 2024 | 52/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 701 | vụ | 2024 | 49/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 701 | vụ | 2024 | 49/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 27,00 | vụ | 2024 | 28/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 234 | vụ | 2024 | 43/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 6,60 | tỷ đồng | 2024 | 15/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 58,13 | % | 2024 | 16/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 85,34 | % | 2024 | 26/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 513.573 | người | 2025 | 44/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 517.530 | người | 2025 | 44/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.704 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 46/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 74,9 | % | 2025 | 30/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 26,0 | % | 2025 | 29/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 0,55 | % | 2025 | 60/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,72 | % | 2025 | 47/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (43)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 26,7 | tỷ đồng | 2025 | 48/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 7 | siêu thị | 2024 | 33/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 3 | trung tâm thương mại | 2024 | 20/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 21.116 | tỷ đồng | 2025 | 59/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7160 | điểm (0–1) | 2024 | 30/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,8082 | điểm (0–1) | 2024 | 21/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,7750 | điểm (0–1) | 2024 | 35/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,7697 | điểm (0–1) | 2024 | 37/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 359,8 | triệu tấn.km | 2025 | 55/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 342,5 | triệu tấn.km | 2025 | 50/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 17,3 | triệu tấn.km | 2025 | 39/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 11.207.955 | tấn | 2025 | 48/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 10.740.606 | tấn | 2025 | 38/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 467.349 | tấn | 2025 | 37/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 514,7 | triệu lượt người.km | 2025 | 56/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 483,5 | triệu lượt người.km | 2025 | 56/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 8,4 | triệu lượt người | 2025 | 53/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 7,3 | triệu lượt người | 2025 | 54/63 |
Quận, huyện cũ của Hòa Bình
Cùng hợp nhất vào Phú Thọ: Phú Thọ · Vĩnh Phúc
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).