Tải dữ liệu

Phú Thọ (tỉnh cũ)

Phú Thọ hợp nhất vào Phú Thọ từ 1/7/2025 cùng Hòa Bình, Vĩnh Phúc. Dân số 2025: 1.559.318 người, thứ 20/63. 208 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Phú Thọ hiện nay →

Dân số trung bình 20251.559.318người · thứ 20/63
Diện tích 20253.535km2 · thứ 38/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202583,7triệu đồng/người · thứ 39/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025112,61% · thứ 2/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,6% · thứ 28/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.241nghìn đồng · thứ 32/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,11lần202524/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,69%202451/63
Chỉ số phát triển con người0,72chỉ số202428/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người33,58m2202410/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,30hệ số202534/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.920nghìn đồng202531/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.941nghìn đồng202537/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.241nghìn đồng202532/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung93,8%202437/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính22,9%202522/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet92,6%202536/63
Tỷ lệ hộ nghèo1,6%202528/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin48,55%202523/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương79,0%202528/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động86,2%202535/63
Tỷ lệ người sử dụng internet88,4%202518/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp313.581tỷ đồng202424/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp101.062người202440/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh190.440người202421/63
Số lao động trong hợp tác xã2.832người202419/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh107.197người202419/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp1.595tỷ đồng202440/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp60.692cơ sở202440/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh5.990doanh nghiệp202426/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/126.851doanh nghiệp202427/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.083doanh nghiệp202428/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,44doanh nghiệp/1000 dân202434/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh322hợp tác xã202417/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp9.504nghìn đồng202425/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp21.174tỷ đồng202422/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp353,4triệu đồng202453/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp104.609tỷ đồng202430/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp0,51%202452/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp256.423tỷ đồng202430/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (43)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt73.790ha202534/63
Diện tích gieo trồng khoai lang675ha202529/63
Diện tích gieo trồng lạc2.587ha202521/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm57.300ha202530/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân35.130ha202528/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa22.170ha202531/57
Diện tích gieo trồng mía60ha202548/62
Diện tích gieo trồng ngô16.500ha202517/63
Diện tích gieo trồng sắn5.596ha202521/40
Diện tích rừng hiện có167.500ha202432/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung9.900ha202513/53
Diện tích thu hoạch thủy sản11.150ha202518/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm59,55tạ/ha202530/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân62,49tạ/ha202536/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa54,89tạ/ha202517/57
Năng suất gieo trồng ngô49,50tạ/ha202535/63
Sản lượng cá nuôi45.525tấn202523/63
Sản lượng chè búp185.700tấn20252/12
Sản lượng gỗ khai thác819.800m3202513/63
Sản lượng khoai lang5.111tấn202533/63
Sản lượng lạc5.976tấn202521/60
Sản lượng lúa cả năm341.210tấn202533/63
Sản lượng lúa đông xuân219.520tấn202528/63
Sản lượng lúa mùa121.690tấn202528/57
Sản lượng lương thực có hạt422.900tấn202532/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người271,21kg202548/63
Sản lượng mía3.500tấn202543/62
Sản lượng ngô81.700tấn202516/63
Sản lượng sắn88.207tấn202521/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng8.187tấn202521/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng59.994tấn202515/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng140.925tấn202513/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng4.908tấn20258/63
Sản lượng thủy sản49.269tấn202537/63
Sản lượng thủy sản khai thác3.374tấn202535/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng45.895tấn202527/63
Sản lượng tôm nuôi140,00tấn202534/44
Số lượng bò76.524con202527/63
Số lượng gia cầm16.260.230con202510/63
Số lượng lợn629.300con202513/63
Số lượng trâu43.725con202516/63
Số trang trại255,00trang trại202532/61
Tỷ lệ che phủ rừng39,7%202431/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Phú Thọ

Thành phố Việt TrìThị Xã Phú ThọHuyện Đoan HùngHuyện Hạ HòaHuyện Thanh BaHuyện Phù NinhHuyện Yên LậpHuyện Cẩm KhêHuyện Tam NôngHuyện Lâm ThaoHuyện Thanh SơnHuyện Tân SơnHuyện Thanh Thủy

Cùng hợp nhất vào Phú Thọ: Hòa Bình · Vĩnh Phúc

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).