Cà Mau và Cần Thơ
Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long) · Cần Thơ (Đồng bằng sông Cửu Long)
- Dân số trung bình của Cà Mau bằng 67% Cần Thơ (2.150.443 so với 3.224.937 người, 2025).
- Diện tích của Cà Mau khoảng 1,2 lần Cần Thơ (7.887 so với 6.361 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Cà Mau bằng 83% Cần Thơ (78,6 so với 94,9 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Cà Mau gần bằng Cần Thơ (107,23 so với 107,23 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cà Mau gần bằng Cần Thơ (5.382 so với 5.472 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Cà Mau khoảng 1,1 lần Cần Thơ (1,1 so với 1,0 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cà Mau tốt hơn ở 30, Cần Thơ tốt hơn ở 49; 114 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 2.101.712 #20 | 3.167.841 #13 |
| Dân số trung bình người | 2.150.443 #20 | 3.224.937 #15 |
| Diện tích km2 | 7.887 #21 | 6.361 #25 |
| Mật độ dân số người/km2 | 273 #15 | 507 #8 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 18.549 #19 | 26.163 #11 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 15.904 #20 | 25.276 #9 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 6.917 #10 | 8.765 #7 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,55 #33 | 1,63 #31 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 29,1 #6 | 29,1 #5 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,46 #29 | 0,56 #28 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 5,02 #26 | 4,17 #29 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,5 #14 | 98,1 #33 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 102,2 #6 | 101,1 #11 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 5,72 #7 | 6,53 #16 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 10,74 #30 | 10,70 #31 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 3.210.000 #13 | 3.152.000 #14 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 3.111.000 #11 | 2.880.000 #13 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 30,0 #30 | 125,0 #20 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 4.836 #20 | 3.768 #23 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 597.700 #22 | 1.176.300 #3 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 17 #26 | 31 #4 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 6 #7 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,38 #32 | 107,89 #29 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 107,23 #26 | 107,23 #25 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,14 #25 | 109,29 #24 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 153,5 #25 | 188,2 #14 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 78,6 #26 | 94,9 #15 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 169.047 #24 | 306.170 #14 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 8,82 #34 | 17,54 #18 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 16,6 #31 | 26,1 #21 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,8 #25 | 97,4 #3 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 433 #31 | 2.291 #10 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 3.399 #30 | 6.914 #15 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 51.949 #29 | 106.042 #16 |
| Số học sinh phổ thông người | 343.786 #24 | 521.264 #18 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 20,93 #23 | 21,03 #22 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,40 #19 | 33,94 #24 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 23.371 #27 | 96.236 #16 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 21.406 #26 | 75.821 #7 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 9.995 #24 | 15.359 #16 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 1.906 #29 | 3.765 #17 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 9.401 #28 | 14.812 #17 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 167.750 #24 | 257.262 #18 |
| Số trường mẫu giáo trường | 217,00 #30 | 396,00 #16 |
| Số trường phổ thông trường | 538 #25 | 807 #13 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 97,4 #14 | 94,8 #23 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.122.606 #20 | 1.676.778 #16 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.101.511 #20 | 1.626.184 #16 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.267 #21 | 7.310 #20 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 85,2 #31 | 78,6 #23 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 15,7 #34 | 18,2 #30 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 2,13 #20 | 3,44 #29 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 1,92 #19 | 2,79 #24 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 131,8 #25 | 774,6 #9 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 104 #29 | 258 #16 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 12 #22 | 20 #14 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 9 #6 | 8 #10 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 188.145 #13 | 296.542 #6 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7503 #22 | 0,7779 #16 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6453 #28 | 0,7030 #19 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,6897 #29 | 0,7647 #20 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7294 #26 | 0,7854 #17 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 902,9 #29 | 2.774 #22 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 649,9 #31 | 1.237 #26 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 15.927.253 #28 | 41.689.937 #21 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 6.859.873 #31 | 18.766.299 #25 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 5.370 #12 | 4.906 #13 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 5.069 #12 | 4.710 #13 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 222,4 #6 | 273,6 #3 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 193,5 #6 | 264,0 #3 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 1.662.500 #21 | 2.753.900 #13 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 19.981 #10 | 5.364 #34 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.