Tải dữ liệu

Đắk Lắk và Khánh Hòa

Đắk Lắk (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Khánh Hòa (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 76 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đắk Lắk tốt hơn ở 26, Khánh Hòa tốt hơn ở 50; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐắk LắkKhánh HòaKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
3.339 #162.584 #212025
Số bị can đã bị truy tố
người
3.281 #172.998 #202025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
3.857 #162.966 #202025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
623 #25629 #242025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
359 #14344 #172025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #140,04 #272025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,40 #121,63 #162025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,59 #1515,08 #292025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
406 #12296 #172025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #200,03 #262025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,56 #281,34 #182025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
11,80 #2912,36 #302025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
1.541 #182.932 #122025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
18.238 #1113.281 #192025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.687 #191.509 #202025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.545 #181.336 #202025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.833 #171.492 #202025
Số vụ cháy, nổ
vụ
19,00 #2627,00 #232025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
574 #16514 #182025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #140,06 #292025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,22 #162,37 #172025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
16,76 #1821,92 #312025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
1,31 #329,06 #142025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
55,19 #2560,50 #62025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,67 #1884,65 #212025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuĐắk LắkKhánh HòaKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
5,35 #205,45 #222025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
95,63 #2192,62 #332025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,71 #240,74 #142025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
25,20 #2826,10 #252024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,33 #260,31 #202025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
8.993 #2310.104 #172025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
1.681 #231.853 #202025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
4.421 #275.284 #182025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
95,9 #2296,8 #212025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
98,7 #2299,2 #172025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
20,0 #1728,1 #62025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
100,0 #199,9 #202024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
94,1 #1094,7 #62025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
2,6 #242,0 #202025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
47,19 #1443,49 #182025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
85,2 #2187,0 #142025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
83,8 #2187,9 #92025

Y tế

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐắk LắkKhánh HòaKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
274.585 #23316.255 #222024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
116.570 #23405.329 #92024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
235.882 #18150.256 #232024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.907 #2416.264 #122024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
146.582 #1896.481 #232024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
4,77 #208,40 #72025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
10.822 #1813.941 #152024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
13.584 #1816.073 #162025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
3.165 #173.182 #162025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
471 #18207 #302024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
51.289 #2378.928 #192024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
122.145 #23195.630 #192024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.533 #263.333 #212024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.041 #319.740 #132024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
11.493 #2322.371 #182024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
689,3 #131.325 #52024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,06 #275,14 #12024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
250.449 #24699.117 #132024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐắk LắkKhánh HòaKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
258.620 #9105.990 #252025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
5.967 #2350 #292025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
4.632 #131.031 #272025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
176.370 #1089.620 #212025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
75.970 #1436.110 #232025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
75.680 #720.880 #262025
Diện tích gieo trồng mía
ha
46.583 #29.292 #62025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
82.250 #116.330 #162025
Diện tích rừng hiện có
ha
776.509 #8410.750 #172025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
11.898 #122.400 #222025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
8.690 #174.190 #282025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
71,16 #159,47 #132025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
76,93 #166,44 #112025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
65,40 #142,77 #242025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
66,16 #442,84 #282025
Sản lượng cá nuôi
tấn
24.064 #179.825 #262025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
946.812 #12132.600 #232025
Sản lượng khoai lang
tấn
123.420 #23.940 #282025
Sản lượng lạc
tấn
9.559 #162.528 #242025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.255.110 #9532.960 #202025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
584.420 #11239.930 #222025
Sản lượng lúa mùa
tấn
494.970 #489.300 #262025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.799.270 #7602.920 #222025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
631,50 #6317,63 #242025
Sản lượng mía
tấn
3.284.700 #2506.600 #82025
Sản lượng ngô
tấn
544.150 #169.960 #192025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
38.308 #38.458 #202025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
110.027 #1119.029 #292025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
224.104 #1058.409 #282025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
3.140 #12317 #312025
Sản lượng thủy sản
tấn
115.536 #21271.998 #142025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
74.222 #17236.244 #82025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
41.314 #1835.754 #192025
Số lượng bò
con
402.489 #4164.570 #132025
Số lượng gia cầm
con
21.982.980 #144.541.375 #322025
Số lượng lợn
con
1.089.000 #9237.000 #312025
Số lượng trâu
con
30.390 #166.593 #282025
Số trang trại
trang trại
2.685 #2339,00 #222025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
41,1 #2147,2 #152025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.