Tải dữ liệu

Đồng Tháp và Hưng Yên

Đồng Tháp (Đồng bằng sông Cửu Long) · Hưng Yên (Đồng bằng sông Hồng)

Trong 77 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đồng Tháp tốt hơn ở 29, Hưng Yên tốt hơn ở 48; 114 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐồng ThápHưng YênKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
3.145 #183.896 #142025
Số bị can đã bị truy tố
người
3.075 #194.172 #102025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
3.470 #184.576 #112025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
510 #281.045 #122025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
273 #19385 #132025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #180,05 #322025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,88 #51,76 #192025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
6,39 #510,69 #162025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
439 #8354 #152025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,04 #300,05 #332025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,41 #221,61 #292025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,22 #269,77 #212025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.918 #131.353 #202025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
27.537 #711.512 #212025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.065 #141.966 #152025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.739 #152.013 #102025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.894 #162.203 #102025
Số vụ cháy, nổ
vụ
26,00 #2441,00 #162025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
590 #14597 #122025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,05 #240,08 #322025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,90 #112,71 #262025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
13,73 #1116,46 #162025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
14,40 #86,48 #182025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
54,87 #2757,70 #132025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,16 #2985,89 #92025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuĐồng ThápHưng YênKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
4,70 #105,00 #152025
Cân nặng theo tuổi
%
8,70 #168,00 #122025
Chiều cao theo tuổi
%
14,60 #1216,00 #182025
Số bác sĩ
người
2.573 #122.895 #102022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
3.103 #153.882 #132025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
68,00 #2478,00 #182017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
10.176 #63.377 #212025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
377 #15486 #82017
Số giường bệnh
giường
7.752 #1810.561 #112023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
9.242 #119.126 #132017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
3.404 #162.589 #192025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
2,1 #240,6 #42025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
72,00 #618,00 #272025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
298,96 #25104,38 #102025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
519,00 #592,00 #262025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
8.665 #63.306 #202024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
76,1 #375,9 #82025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
99,50 #197,67 #122025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
8,28 #38,81 #82025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
12,49 #313,28 #82025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐồng ThápHưng YênKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
565.863 #15965.222 #92024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
113.114 #24352.332 #112024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
396.355 #6352.797 #102024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
20.572 #1147.550 #72024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
201.306 #9198.023 #112024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,56 #276,73 #102025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
9.736 #1915.826 #122024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
12.113 #1921.767 #102025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
2.796 #205.492 #92025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
416 #21667 #102024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
145.676 #12266.042 #82024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
268.452 #12478.122 #102024
Số lao động trong hợp tác xã
người
4.634 #159.553 #42024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.863 #2010.531 #102024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
27.666 #1458.680 #102024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
293,9 #34324,2 #332024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
3,64 #114,93 #32024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
353.292 #231.240.738 #72024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐồng ThápHưng YênKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
618.760 #4205.900 #132025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
786 #233.048 #122025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
263 #323.400 #152025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
611.650 #4193.530 #92025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
229.680 #496.810 #82025
Diện tích gieo trồng mía
ha
116 #3046 #332025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
7.100 #2512.330 #192025
Diện tích rừng hiện có
ha
7.745 #334.084 #342025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
21.780 #1020.300 #122025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
67,10 #264,75 #42025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
71,92 #470,28 #62025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
69,52 #359,89 #82025
Sản lượng cá nuôi
tấn
864.888 #1101.618 #102025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
155.930 #224.930 #342025
Sản lượng khoai lang
tấn
19.665 #1639.950 #72025
Sản lượng lạc
tấn
1.116 #3011.093 #142025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
4.104.470 #31.253.050 #102025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
1.651.870 #4680.340 #82025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
4.153.860 #31.327.030 #122025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
1.220 #4410,19 #162025
Sản lượng mía
tấn
5.200 #272.400 #322025
Sản lượng ngô
tấn
49.360 #2473.850 #172025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
21.904 #715.292 #112025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
66.400 #16124.163 #82025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
146.512 #14304.640 #32025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
458 #291.503 #242025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.068.444 #3357.766 #72025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
131.846 #12107.139 #152025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
936.598 #2250.627 #62025
Số lượng bò
con
149.000 #1473.091 #242025
Số lượng gia cầm
con
24.593.000 #923.054.426 #132025
Số lượng lợn
con
458.100 #211.034.400 #102025
Số lượng trâu
con
2.094 #3210.973 #262025
Số trang trại
trang trại
886,00 #141.447 #62025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
1,2 #341,5 #332025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.