Đồng Tháp và Hưng Yên
Đồng Tháp (Đồng bằng sông Cửu Long) · Hưng Yên (Đồng bằng sông Hồng)
- Dân số trung bình của Đồng Tháp khoảng 1,1 lần Hưng Yên (3.403.776 so với 3.235.167 người, 2025).
- Diện tích của Đồng Tháp gấp 2,3 lần Hưng Yên (5.939 so với 2.638 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Đồng Tháp bằng 85% Hưng Yên (84,0 so với 98,9 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Đồng Tháp gần bằng Hưng Yên (107,38 so với 108,78 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Đồng Tháp bằng 85% Hưng Yên (5.585 so với 6.551 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Đồng Tháp khoảng 1,2 lần Hưng Yên (0,6 so với 0,5 %, 2025).
Trong 77 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đồng Tháp tốt hơn ở 29, Hưng Yên tốt hơn ở 48; 114 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.363.689 #9 | 3.113.178 #15 |
| Dân số trung bình người | 3.403.776 #11 | 3.235.167 #14 |
| Diện tích km2 | 5.939 #28 | 2.638 #34 |
| Mật độ dân số người/km2 | 573 #7 | 1.226 #4 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 27.564 #7 | 19.658 #18 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 31.016 #5 | 24.563 #10 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 8.227 #8 | 3.642 #21 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,61 #32 | 2,32 #13 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,3 #11 | 27,5 #20 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,19 #34 | 0,83 #19 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 0,45 #34 | 6,51 #21 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,5 #13 | 99,8 #2 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,0 #27 | 98,5 #28 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 9,94 #33 | 6,23 #13 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 10,39 #32 | 12,75 #27 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 2.913.000 #15 | 5.403.000 #6 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 2.797.000 #14 | 5.124.000 #6 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 180,0 #18 | 992,0 #8 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 3.562 #24 | 16.282 #8 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 859.800 #12 | 584.900 #23 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 19 #20 | 20 #18 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 4 #14 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,44 #31 | 111,22 #7 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 107,38 #23 | 108,78 #11 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,73 #33 | 112,01 #5 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 147,0 #29 | 189,9 #13 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 84,0 #21 | 98,9 #14 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 285.982 #16 | 319.824 #12 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 16,17 #20 | 31,13 #10 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 21,4 #25 | 37,6 #11 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 94,4 #11 | 90,4 #33 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.008 #24 | 1.981 #15 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 5.858 #20 | 8.299 #12 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 99.505 #18 | 131.241 #12 |
| Số học sinh phổ thông người | 558.154 #15 | 573.212 #14 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 22,66 #15 | 24,98 #5 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 35,40 #14 | 37,92 #4 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 1.641 #33 | 2.804 #32 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 28.046 #23 | 44.808 #16 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 15.767 #14 | 15.117 #18 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 3.333 #20 | 5.030 #10 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 14.526 #18 | 20.244 #11 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 277.136 #14 | 273.843 #15 |
| Số trường mẫu giáo trường | 368,00 #18 | 478,00 #12 |
| Số trường phổ thông trường | 725 #16 | 715 #17 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 96,2 #19 | 99,3 #2 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 2.010.260 #4 | 1.697.303 #15 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.945.983 #6 | 1.683.838 #15 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.986 #12 | 8.623 #7 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 74,9 #18 | 58,9 #9 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 16,6 #32 | 26,6 #16 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 3,62 #30 | 0,91 #2 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 2,88 #25 | 1,06 #11 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 451,4 #14 | 88,3 #26 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 353 #7 | 315 #11 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 26 #10 | 40 #5 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 4 #18 | 4 #18 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 238.737 #7 | 133.172 #21 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Đồng Tháp | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,6999 #30 | 0,6261 #33 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6494 #27 | 0,5895 #32 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,7613 #22 | 0,6251 #33 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7453 #24 | 0,6419 #33 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 2.816 #21 | 22.132 #5 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 753,0 #29 | 1.839 #21 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 30.262.919 #26 | 88.150.904 #11 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 9.250.195 #29 | 68.555.290 #13 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 2.233 #23 | 4.693 #14 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 1.989 #24 | 4.584 #14 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 96,3 #10 | 38,3 #21 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 63,1 #15 | 36,5 #21 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 3.095.500 #9 | 2.188.800 #19 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 12.070 #23 | 7.374 #31 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.