Tải dữ liệu

Đà Nẵng và Đắk Lắk

Đà Nẵng (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Đắk Lắk (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 75 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đà Nẵng tốt hơn ở 57, Đắk Lắk tốt hơn ở 18; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐà NẵngĐắk LắkKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
4.278 #103.339 #162025
Số bị can đã bị truy tố
người
4.100 #113.281 #172025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.676 #103.857 #162025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
945 #15623 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
448 #9359 #142025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,03 #240,02 #142025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,73 #181,40 #122025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
14,03 #2810,59 #152025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
227 #21406 #122025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #160,02 #202025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,87 #71,56 #282025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,05 #1011,80 #292025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
8.284 #31.541 #182025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
18.173 #1218.238 #112025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.108 #131.687 #192025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.828 #131.545 #182025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.133 #121.833 #172025
Số vụ cháy, nổ
vụ
113,00 #519,00 #262025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
570 #17574 #162025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #210,03 #142025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,19 #142,22 #162025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
17,76 #2116,76 #182025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
8,65 #151,31 #322025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
63,83 #155,19 #252025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,27 #1384,67 #182025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuĐà NẵngĐắk LắkKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
4,76 #145,35 #202025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
97,89 #595,63 #212025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,78 #50,71 #242025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
29,50 #1625,20 #282024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,30 #130,33 #262025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
10.683 #118.993 #232025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
2.246 #141.681 #232025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
5.596 #104.421 #272025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
98,8 #1495,9 #222025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
99,0 #2198,7 #222025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
34,2 #320,0 #172025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
89,3 #2994,1 #102025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
1,4 #142,6 #242025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
57,95 #347,19 #142025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
85,1 #2285,2 #212025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
87,5 #1183,8 #212025

Y tế

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐà NẵngĐắk LắkKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
711.949 #12274.585 #232024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
482.631 #7116.570 #232024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
275.895 #15235.882 #182024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
22.656 #102.907 #242024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
183.711 #12146.582 #182024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
12,63 #34,77 #202025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
30.124 #410.822 #182024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
36.072 #513.584 #182025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
6.009 #63.165 #172025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
518 #16471 #182024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
213.917 #1151.289 #232024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
482.534 #9122.145 #232024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.064 #92.533 #262024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
10.665 #98.041 #312024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
60.367 #911.493 #232024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
479,2 #21689,3 #132024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
3,18 #131,06 #272024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.123.217 #8250.449 #242024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐà NẵngĐắk LắkKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
99.460 #26258.620 #92025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.761 #165.967 #22025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
9.577 #34.632 #132025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
87.590 #23176.370 #102025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
44.010 #2175.970 #142025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
43.580 #1775.680 #72025
Diện tích gieo trồng mía
ha
446 #1946.583 #22025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
11.870 #2082.250 #12025
Diện tích rừng hiện có
ha
745.027 #9776.509 #82025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
25.763 #411.898 #122025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
5.400 #258.690 #172025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
58,38 #1671,16 #12025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
61,42 #2276,93 #12025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
55,31 #765,40 #12025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
51,76 #1666,16 #42025
Sản lượng cá nuôi
tấn
10.895 #2524.064 #172025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.113.350 #4946.812 #122025
Sản lượng khoai lang
tấn
14.078 #20123.420 #22025
Sản lượng lạc
tấn
22.277 #59.559 #162025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
511.360 #211.255.110 #92025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
270.300 #21584.420 #112025
Sản lượng lúa mùa
tấn
241.060 #16494.970 #42025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
572.800 #251.799.270 #72025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
200,53 #30631,50 #62025
Sản lượng mía
tấn
20.400 #193.284.700 #22025
Sản lượng ngô
tấn
61.440 #20544.150 #12025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
14.643 #1238.308 #32025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
24.556 #27110.027 #112025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
36.038 #29224.104 #102025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
2.120 #173.140 #122025
Sản lượng thủy sản
tấn
166.830 #17115.536 #212025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
136.614 #1174.222 #172025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
30.216 #2041.314 #182025
Số lượng bò
con
185.036 #10402.489 #42025
Số lượng gia cầm
con
6.627.000 #2721.982.980 #142025
Số lượng lợn
con
291.800 #281.089.000 #92025
Số lượng trâu
con
44.469 #1430.390 #162025
Số trang trại
trang trại
107,00 #282.685 #22025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
58,3 #841,1 #212025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.