Tải dữ liệu

Điện Biên và Phú Thọ

Điện Biên (Trung du và miền núi phía Bắc) · Phú Thọ (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Điện Biên tốt hơn ở 21, Phú Thọ tốt hơn ở 57; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐiện BiênPhú ThọKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.065 #344.953 #62025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.066 #334.313 #82025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.322 #325.004 #72025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
775 #201.431 #42025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
81 #33550 #72025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #90,02 #152025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,80 #211,89 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
11,87 #1813,52 #262025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
34 #33411 #112025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #30,01 #132025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,76 #31,41 #212025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,98 #210,08 #232025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
62,80 #331.304 #222025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
2.288 #3316.541 #162025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
811 #292.410 #82025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
826 #282.107 #92025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.027 #272.346 #92025
Số vụ cháy, nổ
vụ
17,00 #29190,00 #42025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
83 #33759 #72025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,01 #50,02 #122025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,85 #92,60 #242025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
12,16 #818,64 #232025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
2,27 #2719,02 #72025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
59,75 #862,10 #42025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
90,40 #285,70 #122025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuĐiện BiênPhú ThọKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
8,52 #335,30 #182025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
96,90 #996,70 #132025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,66 #330,76 #102025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
20,00 #3433,10 #52024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,45 #330,31 #172025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
6.959 #3210.538 #122025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
816,49 #331.988 #172025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
2.583 #345.523 #122025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
81,4 #3299,9 #82025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
74,8 #3399,6 #112025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
13,6 #3124,0 #102025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
97,2 #294,1 #102025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
13,2 #321,4 #162025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
45,42 #1646,60 #152025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
82,6 #2786,7 #152025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
80,4 #3087,9 #82025

Y tế

Chỉ tiêuĐiện BiênPhú ThọKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
6,30 #284,50 #72025
Cân nặng theo tuổi
%
14,60 #269,60 #182025
Chiều cao theo tuổi
%
25,90 #3016,70 #192025
Số bác sĩ
người
760 #324.266 #32022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
867 #315.247 #42025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
38,00 #27113,00 #132017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.557 #195.869 #142025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
162 #33701 #12017
Số giường bệnh
giường
1.985 #3216.536 #32023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
3.024 #3113.049 #22017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
4.089 #113.746 #122025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
11,7 #341,9 #212025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
78,00 #572,00 #62025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
532,95 #33158,56 #162025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
70,00 #29170,00 #122025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.614 #185.368 #152024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
69,8 #3374,5 #172025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
94,52 #3295,32 #302025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
25,10 #3311,72 #172025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
38,20 #3317,53 #172025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐiện BiênPhú ThọKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
21.008 #331.063.858 #72024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
52.602 #29338.365 #132024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
27.265 #33283.113 #132024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
564,8 #2833.481 #92024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
16.743 #33171.474 #142024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
2,02 #346,27 #112025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
1.104 #3217.183 #72024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
1.347 #3323.202 #72025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
279 #324.880 #102025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
109 #34837 #42024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
8.235 #31264.826 #92024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
27.269 #30494.708 #82024
Số lao động trong hợp tác xã
người
927 #346.516 #82024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.304 #2510.368 #112024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
2.684 #3060.407 #82024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
1.652 #3390,5 #302024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,69 #183,15 #152024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
73.735 #32885.274 #102024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐiện BiênPhú ThọKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
76.590 #28203.180 #142025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
353 #285.940 #32025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
1.042 #268.458 #62025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
52.380 #28147.240 #172025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
9.760 #3280.370 #112025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
42.620 #1866.870 #102025
Diện tích gieo trồng mía
ha
84 #316.465 #92025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
24.210 #1355.940 #62025
Diện tích rừng hiện có
ha
438.178 #16453.668 #152025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
230 #3020.200 #72025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
2.830 #3019.880 #132025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
39,20 #3458,69 #142025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
61,11 #2462,08 #212025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
34,19 #3054,61 #82025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
31,51 #3449,37 #212025
Sản lượng cá nuôi
tấn
4.814 #3176.072 #122025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
9.076 #321.666.100 #62025
Sản lượng khoai lang
tấn
4.132 #2748.762 #52025
Sản lượng lạc
tấn
1.448 #2819.085 #92025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
205.350 #30864.090 #162025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
59.640 #32498.930 #152025
Sản lượng lúa mùa
tấn
145.710 #18365.160 #112025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
281.640 #311.140.260 #132025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
421,99 #13308,05 #262025
Sản lượng mía
tấn
1.900 #33471.200 #92025
Sản lượng ngô
tấn
76.290 #15276.170 #62025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
2.522 #2817.200 #102025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
5.479 #34132.795 #52025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
14.810 #33304.466 #42025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
3.063 #1410.879 #42025
Sản lượng thủy sản
tấn
5.180 #3184.273 #242025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
302 #327.649 #232025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
4.878 #3176.623 #172025
Số lượng bò
con
105.066 #20229.518 #82025
Số lượng gia cầm
con
5.062.620 #2937.593.520 #32025
Số lượng lợn
con
304.300 #271.557.200 #32025
Số lượng trâu
con
141.467 #5148.941 #42025
Số trang trại
trang trại
1,00 #331.189 #92025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
45,5 #1943,4 #202025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.