Phú Thọ và Sơn La
Phú Thọ (Trung du và miền núi phía Bắc) · Sơn La (Trung du và miền núi phía Bắc)
- Dân số trung bình của Phú Thọ gấp 2,8 lần Sơn La (3.701.533 so với 1.341.225 người, 2025).
- Diện tích của Phú Thọ bằng 66% Sơn La (9.347 so với 14.109 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Phú Thọ khoảng 1,6 lần Sơn La (111,3 so với 71,4 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Phú Thọ gần bằng Sơn La (110,52 so với 108,03 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Phú Thọ khoảng 1,8 lần Sơn La (5.523 so với 3.052 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Phú Thọ bằng 17% Sơn La (1,4 so với 8,2 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Phú Thọ tốt hơn ở 66, Sơn La tốt hơn ở 13; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.469.011 #8 | 1.248.415 #29 |
| Dân số trung bình người | 3.701.533 #7 | 1.341.225 #28 |
| Diện tích km2 | 9.347 #15 | 14.109 #6 |
| Mật độ dân số người/km2 | 396 #10 | 95 #31 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 21.952 #16 | 9.916 #26 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 21.083 #15 | 6.135 #31 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 6.183 #12 | 1.332 #29 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,99 #24 | 2,49 #8 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 26,2 #26 | 23,4 #32 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,03 #12 | 0,80 #22 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 4,62 #28 | 9,96 #8 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,6 #9 | 99,2 #20 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,9 #18 | 103,0 #3 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,22 #26 | 6,12 #11 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 11,84 #29 | 16,08 #7 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 5.555.000 #5 | 1.488.000 #28 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 5.514.000 #5 | 1.484.000 #25 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 901,0 #9 | 11,0 #32 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 12.797 #12 | 142,7 #31 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 989.800 #6 | 280.700 #32 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 35 #2 | 12 #30 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 4 #14 | 3 #20 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,01 #11 | 105,59 #34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 110,52 #4 | 108,03 #19 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,72 #19 | 106,45 #34 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 223,5 #9 | 155,9 #24 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 111,3 #9 | 71,4 #29 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 412.401 #6 | 95.739 #28 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 29,65 #12 | 8,85 #33 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 38,9 #9 | 15,9 #33 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 94,3 #13 | 92,0 #31 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 4.169 #3 | 461 #30 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 13.979 #3 | 4.517 #28 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 174.819 #6 | 71.240 #26 |
| Số học sinh phổ thông người | 742.061 #5 | 281.769 #28 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 21,36 #18 | 20,66 #26 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,16 #22 | 31,54 #30 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 212.604 #4 | 235.814 #3 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 72.434 #8 | 8.569 #32 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 21.721 #3 | 8.935 #27 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 7.206 #3 | 2.903 #25 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 26.405 #3 | 8.636 #29 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 357.265 #6 | 135.003 #28 |
| Số trường mẫu giáo trường | 705,00 #3 | 230,00 #27 |
| Số trường phổ thông trường | 1.187 #4 | 367 #30 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 98,8 #8 | 84,2 #32 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.869.683 #10 | 625.172 #29 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.844.331 #10 | 613.934 #28 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 8.038 #11 | 4.748 #31 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 60,4 #11 | 84,5 #30 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 33,5 #8 | 19,5 #27 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,46 #6 | 1,96 #15 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,64 #5 | 0,81 #8 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 558,0 #12 | 82,6 #27 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 371 #5 | 94 #30 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 29 #8 | 3 #32 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 8 #10 | 1 #31 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 163.346 #18 | 37.602 #31 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Sơn La |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7548 #19 | 0,7470 #24 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6973 #20 | 0,6640 #26 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,7739 #18 | 0,7303 #27 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7571 #20 | 0,6925 #30 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 6.160 #12 | 1.081 #28 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 3.004 #13 | 1.081 #27 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 112.138.796 #7 | 8.761.721 #31 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 81.846.890 #8 | 8.761.721 #30 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 3.682 #16 | 626,9 #30 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 3.649 #16 | 621,4 #30 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 62,8 #16 | 6,0 #31 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 59,3 #16 | 5,4 #31 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.913.500 #10 | 584.400 #31 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 30.721 #4 | 9.017 #26 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.