Quảng Trị và Thanh Hóa
Quảng Trị (Bắc Trung Bộ) · Thanh Hóa (Bắc Trung Bộ)
- Dân số trung bình của Quảng Trị bằng 42% Thanh Hóa (1.594.134 so với 3.771.769 người, 2025).
- Diện tích của Quảng Trị khoảng 1,1 lần Thanh Hóa (12.687 so với 11.111 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Quảng Trị bằng 87% Thanh Hóa (77,4 so với 88,5 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Quảng Trị gần bằng Thanh Hóa (108,00 so với 108,27 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Quảng Trị bằng 83% Thanh Hóa (4.502 so với 5.430 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Quảng Trị khoảng 1,5 lần Thanh Hóa (2,3 so với 1,6 %, 2025).
Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Quảng Trị tốt hơn ở 24, Thanh Hóa tốt hơn ở 54; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 1.527.805 #26 | 3.640.128 #5 |
| Dân số trung bình người | 1.594.134 #26 | 3.771.769 #6 |
| Diện tích km2 | 12.687 #10 | 11.111 #12 |
| Mật độ dân số người/km2 | 126 #29 | 339 #14 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 10.176 #25 | 41.391 #3 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 11.432 #24 | 32.622 #4 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 2.144 #26 | 5.535 #14 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,39 #10 | 2,26 #16 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,0 #18 | 27,7 #19 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,64 #26 | 0,20 #33 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 9,09 #10 | 6,23 #23 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,6 #8 | 99,5 #11 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 100,4 #15 | 99,8 #19 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 6,36 #14 | 6,94 #19 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 15,45 #10 | 13,16 #24 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 2.327.000 #20 | 6.011.000 #4 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 2.230.000 #18 | 5.940.000 #3 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 63,0 #27 | 224,0 #14 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 4.016 #22 | 16.280 #9 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 319.800 #28 | 810.000 #15 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 18 #22 | 28 #6 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,42 #24 | 108,54 #22 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,00 #20 | 108,27 #15 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,57 #21 | 110,49 #12 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 163,2 #23 | 170,4 #21 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 77,4 #27 | 88,5 #18 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 123.402 #26 | 333.617 #11 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 16,08 #21 | 23,36 #13 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 26,1 #20 | 31,8 #15 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 93,5 #20 | 92,5 #28 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 993 #25 | 1.801 #16 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 6.303 #19 | 12.762 #5 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 82.627 #22 | 180.442 #4 |
| Số học sinh phổ thông người | 336.398 #25 | 741.468 #6 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 19,68 #29 | 24,49 #7 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 32,01 #29 | 35,68 #12 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 32.579 #26 | 145.318 #9 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 27.049 #24 | 37.081 #20 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 10.509 #23 | 20.783 #6 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 3.297 #22 | 7.075 #4 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 12.650 #21 | 20.878 #10 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 165.688 #25 | 358.618 #5 |
| Số trường mẫu giáo trường | 344,00 #23 | 676,00 #4 |
| Số trường phổ thông trường | 590 #23 | 1.299 #3 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 97,3 #15 | 98,0 #11 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 773.987 #25 | 1.986.944 #6 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 756.337 #25 | 1.958.889 #5 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 6.639 #25 | 7.504 #16 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 77,3 #22 | 64,0 #13 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 29,2 #12 | 27,9 #14 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 2,56 #24 | 1,44 #5 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 1,08 #13 | 0,52 #3 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 399,0 #15 | 299,7 #19 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 226 #20 | 390 #3 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 16 #17 | 27 #9 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 2 #29 | 3 #23 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 86.261 #24 | 185.913 #15 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Quảng Trị | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,6315 #32 | 0,8668 #2 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,5858 #33 | 0,7742 #5 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,6413 #32 | 0,8836 #4 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7013 #29 | 0,8627 #5 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 2.497 #23 | 4.059 #15 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 2.303 #16 | 3.203 #11 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 55.876.556 #17 | 95.873.680 #9 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 55.126.045 #16 | 92.210.487 #7 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 2.247 #22 | 2.076 #24 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 2.238 #22 | 1.928 #25 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 35,6 #22 | 27,3 #25 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 35,2 #22 | 19,6 #26 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 1.056.400 #28 | 2.709.300 #14 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 19.428 #11 | 62.716 #2 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.