Hà Tĩnh và Thanh Hóa
Hà Tĩnh (Bắc Trung Bộ) · Thanh Hóa (Bắc Trung Bộ)
- Dân số trung bình của Hà Tĩnh bằng 35% Thanh Hóa (1.335.144 so với 3.771.769 người, 2025).
- Diện tích của Hà Tĩnh bằng 54% Thanh Hóa (5.994 so với 11.111 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Hà Tĩnh gần bằng Thanh Hóa (90,5 so với 88,5 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Hà Tĩnh gần bằng Thanh Hóa (108,78 so với 108,27 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Hà Tĩnh bằng 82% Thanh Hóa (4.457 so với 5.430 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Hà Tĩnh bằng 76% Thanh Hóa (1,2 so với 1,6 %, 2025).
Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Hà Tĩnh tốt hơn ở 24, Thanh Hóa tốt hơn ở 54; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 1.288.866 #28 | 3.640.128 #5 |
| Dân số trung bình người | 1.335.144 #29 | 3.771.769 #6 |
| Diện tích km2 | 5.994 #27 | 11.111 #12 |
| Mật độ dân số người/km2 | 223 #19 | 339 #14 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 9.598 #28 | 41.391 #3 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 11.209 #25 | 32.622 #4 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 1.123 #31 | 5.535 #14 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,36 #11 | 2,26 #16 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,6 #7 | 27,7 #19 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,40 #31 | 0,20 #33 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 5,57 #24 | 6,23 #23 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,8 #27 | 99,5 #11 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,2 #25 | 99,8 #19 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 8,23 #31 | 6,94 #19 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,80 #16 | 13,16 #24 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 2.110.000 #21 | 6.011.000 #4 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 2.095.000 #20 | 5.940.000 #3 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 89,0 #23 | 224,0 #14 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 12.111 #13 | 16.280 #9 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 411.100 #26 | 810.000 #15 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 14 #27 | 28 #6 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 112,36 #2 | 108,54 #22 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,78 #10 | 108,27 #15 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 111,84 #6 | 110,49 #12 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 235,0 #8 | 170,4 #21 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 90,5 #16 | 88,5 #18 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 120.846 #27 | 333.617 #11 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 18,01 #17 | 23,36 #13 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 36,3 #13 | 31,8 #15 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,1 #30 | 92,5 #28 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 667 #29 | 1.801 #16 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 5.317 #24 | 12.762 #5 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 69.574 #27 | 180.442 #4 |
| Số học sinh phổ thông người | 284.988 #27 | 741.468 #6 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 21,61 #17 | 24,49 #7 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 35,76 #11 | 35,68 #12 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 1.477 #34 | 145.318 #9 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 15.254 #30 | 37.081 #20 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 7.969 #28 | 20.783 #6 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 2.653 #28 | 7.075 #4 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 9.970 #27 | 20.878 #10 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 139.267 #27 | 358.618 #5 |
| Số trường mẫu giáo trường | 255,00 #26 | 676,00 #4 |
| Số trường phổ thông trường | 413 #27 | 1.299 #3 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 99,0 #5 | 98,0 #11 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 532.221 #30 | 1.986.944 #6 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 514.281 #30 | 1.958.889 #5 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.317 #19 | 7.504 #16 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 75,7 #20 | 64,0 #13 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 32,5 #9 | 27,9 #14 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 3,97 #33 | 1,44 #5 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 2,03 #20 | 0,52 #3 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 80,5 #28 | 299,7 #19 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 151 #26 | 390 #3 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 4 #30 | 27 #9 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 1 #31 | 3 #23 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 50.663 #29 | 185.913 #15 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Hà Tĩnh | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,8313 #7 | 0,8668 #2 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7629 #7 | 0,7742 #5 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,8702 #7 | 0,8836 #4 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8178 #12 | 0,8627 #5 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 1.369 #26 | 4.059 #15 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 1.363 #24 | 3.203 #11 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 56.599.886 #16 | 95.873.680 #9 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 56.236.457 #15 | 92.210.487 #7 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 3.593 #17 | 2.076 #24 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 3.592 #17 | 1.928 #25 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 28,4 #24 | 27,3 #25 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 28,1 #24 | 19,6 #26 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 992.100 #29 | 2.709.300 #14 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 14.000 #17 | 62.716 #2 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.