Hải Phòng và Ninh Bình
Hải Phòng (Đồng bằng sông Hồng) · Ninh Bình (Đồng bằng sông Hồng)
- Dân số trung bình của Hải Phòng khoảng 1,1 lần Ninh Bình (4.149.871 so với 3.843.770 người, 2025).
- Diện tích của Hải Phòng bằng 81% Ninh Bình (3.184 so với 3.946 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Hải Phòng gấp 2,0 lần Ninh Bình (177,0 so với 89,2 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Hải Phòng gần bằng Ninh Bình (111,81 so với 110,65 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Hải Phòng khoảng 1,1 lần Ninh Bình (7.139 so với 6.572 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Hải Phòng bằng 64% Ninh Bình (0,3 so với 0,4 %, 2025).
Trong 77 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Hải Phòng tốt hơn ở 54, Ninh Bình tốt hơn ở 23; 118 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.920.768 #4 | 3.615.680 #7 |
| Dân số trung bình người | 4.149.871 #4 | 3.843.770 #5 |
| Diện tích km2 | 3.184 #33 | 3.946 #31 |
| Mật độ dân số người/km2 | 1.303 #3 | 974 #5 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 24.955 #12 | 27.321 #8 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 27.820 #7 | 30.270 #6 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 6.471 #11 | 3.733 #20 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,28 #15 | 2,55 #5 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,2 #16 | 26,7 #22 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,15 #8 | 0,65 #25 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 7,32 #18 | 4,81 #27 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,5 #16 | 99,8 #3 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,5 #21 | 97,7 #31 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 6,38 #15 | 8,22 #30 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,71 #17 | 13,02 #26 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 4.807.000 #7 | 6.092.000 #3 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 4.723.000 #7 | 6.074.000 #2 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 2.083 #5 | 799,0 #10 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 45.800 #3 | 14.587 #10 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 966.900 #9 | 648.800 #18 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 26 #9 | 26 #9 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 8 #5 | 5 #9 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 112,08 #3 | 111,31 #5 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 111,81 #2 | 110,65 #3 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 113,09 #4 | 110,54 #11 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 371,5 #4 | 178,6 #19 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 177,0 #4 | 89,2 #17 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 734.520 #3 | 342.779 #10 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 47,26 #4 | 30,72 #11 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 55,0 #4 | 36,9 #12 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 93,5 #21 | 94,1 #14 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 3.180 #6 | 2.838 #8 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 13.240 #4 | 10.858 #7 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 188.584 #3 | 170.145 #8 |
| Số học sinh phổ thông người | 776.951 #4 | 705.219 #8 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 25,08 #3 | 24,06 #8 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 36,76 #8 | 38,01 #3 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 4.734 #31 | 10.385 #29 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 92.306 #5 | 70.539 #9 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 21.136 #5 | 18.555 #10 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 6.888 #5 | 6.152 #7 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 26.236 #4 | 24.125 #6 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 372.087 #4 | 343.385 #8 |
| Số trường mẫu giáo trường | 596,00 #5 | 503,00 #9 |
| Số trường phổ thông trường | 982 #7 | 998 #6 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 99,1 #3 | 98,9 #6 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 2.009.772 #5 | 1.950.492 #7 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.977.277 #4 | 1.919.148 #7 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 9.865 #3 | 8.429 #8 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 43,7 #2 | 59,1 #10 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 35,1 #6 | 31,3 #11 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,83 #13 | 1,70 #10 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 1,03 #10 | 0,67 #7 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 1.068 #8 | 1.077 #7 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 352 #8 | 385 #4 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 32 #7 | 22 #13 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 15 #4 | 5 #15 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 311.048 #4 | 197.507 #10 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Hải Phòng | Ninh Bình |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,8290 #8 | 0,7782 #15 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7857 #3 | 0,7223 #12 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,8767 #5 | 0,7472 #25 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8421 #8 | 0,7801 #18 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 52.152 #2 | 35.413 #3 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 20.695 #1 | 4.416 #8 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 316.451.179 #2 | 236.628.650 #4 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 227.943.827 #3 | 116.210.784 #6 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 10.699 #4 | 6.058 #11 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 10.432 #4 | 5.236 #11 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 253,7 #4 | 91,9 #12 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 230,5 #4 | 82,8 #10 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 3.397.500 #5 | 2.905.700 #11 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 13.676 #20 | 13.401 #21 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.